Tiếng Anh: durable, long-lasting, hard-wearing
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “耐用”
Chữ NẠI (耐) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm bộ NHI (而 - chòm râu dưới cằm) bên trái và bộ THỐN (寸 - bàn tay, khuôn phép pháp độ) bên phải. Thời cổ đại, NẠI vốn là tên một hình phạt nhẹ dùng tay cạo râu người phạm lỗi thay vì sát hại; người chịu phạt phải nén đau và giữ vững ý chí vượt qua thử thách. Từ đó chữ NẠI phát triển thành nghĩa chịu đựng bền bỉ, nhẫn nại và kiên trì.
Bên trái bộ NHI chùm râu dài, Bên phải bộ THỐN giữ phép ngay. Dẫu gặp gian nan lòng chẳng nản, Chữ NẠI kiên trì vững tương lai.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 耐用 (NẠI DỤNG) = 耐 (NẠI: nhẫn nại, kiên nhẫn, chịu đựng bền bỉ) + 用 (DỤNG: sử dụng) → bền, bền bỉ dùng được lâu. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "耐用" đọc là nài (thanh 4) + yòng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bền, bền bỉ dùng được lâu
Phồn thể: 耐用
Hán Việt: NẠI DỤNG
Tiếng Anh: durable, long-lasting, hard-wearing
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “耐用”
Chữ NẠI (耐) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm bộ NHI (而 - chòm râu dưới cằm) bên trái và bộ THỐN (寸 - bàn tay, khuôn phép pháp độ) bên phải. Thời cổ đại, NẠI vốn là tên một hình phạt nhẹ dùng tay cạo râu người phạm lỗi thay vì sát hại; người chịu phạt phải nén đau và giữ vững ý chí vượt qua thử thách. Từ đó chữ NẠI phát triển thành nghĩa chịu đựng bền bỉ, nhẫn nại và kiên trì.
Bên trái bộ NHI chùm râu dài, Bên phải bộ THỐN giữ phép ngay. Dẫu gặp gian nan lòng chẳng nản, Chữ NẠI kiên trì vững tương lai.
Tập viết
Dùng trong câu
我国新一代长寿命抗辐照特种航天太阳能电池翼具备极佳的耐用性,能够保障空间站在轨稳定供电十五年以上。
Cánh pin mặt trời hàng không đặc chủng chống bức xạ tuổi thọ cao thế hệ mới của nước ta sở hữu độ bền bỉ vượt trội, có thể bảo đảm cấp điện ổn định trên quỹ đạo cho trạm vũ trụ suốt trên 15 năm.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 耐用
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “耐用” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 耐 (U+8010) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nhẫn nại, kiên nhẫn, chịu đựng bền bỉ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 耐 · 而 (Bộ NHI) (9 nét) · Pinyin: nài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nhẫn nại, kiên nhẫn, chịu đựng bền bỉ. Chữ NẠI (耐) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm bộ NHI (而 - chòm râu dưới cằm) bên trái và bộ THỐN (寸 - bàn tay, khuôn phép pháp độ) bên phải. Thời cổ đại, NẠI vốn là tên một hình phạt nhẹ dùng tay cạo râu người phạm lỗi thay vì sát hại; người chịu phạt phải nén đau và giữ vững ý chí vượt qua thử thách. Từ đó chữ NẠI phát triển thành nghĩa chịu đựng bền bỉ, nhẫn nại và kiên trì. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 耐心 NẠI TÂM (kiên nhẫn, nhẫn nại); 不耐煩 BẤT NẠI PHIỀN (sốt ruột, nôn nóng, mất kiên nhẫn); 耐用 NẠI DỤNG (bền, bền bỉ dùng được lâu); 忍耐 NHẪN NẠI (nhẫn nại, kiên nhẫn chịu đựng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NẠI: nhẫn nại, kiên nhẫn, chịu đựng bền bỉ; thường gặp trong ngữ cảnh: 耐心 NẠI TÂM (kiên nhẫn, nhẫn nại); 不耐煩 BẤT NẠI PHIỀN (sốt ruột, nôn nóng, mất kiên nhẫn); 耐用 NẠI DỤNG (bền, bền bỉ dùng được lâu); 忍耐 NHẪN NẠI (nhẫn nại, kiên nhẫn chịu đựng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 耐 (NẠI): Nhẫn nại, kiên nhẫn, chịu đựng bền bỉ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (耐心 NẠI TÂM (kiên nhẫn, nhẫn nại); 不耐煩 BẤT NẠI PHIỀN (sốt ruột, nôn nóng, mất kiên nhẫn); 耐用 NẠI DỤNG (bền, bền bỉ dùng được lâu); 忍耐 NHẪN NẠI (nhẫn nại, kiên nhẫn chịu đựng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nại (耐): Nhẫn nại, kiên nhẫn, chịu đựng bền bỉ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 耐 (âm đọc NẠI): Nhẫn nại, kiên nhẫn, chịu đựng bền bỉ. Từ vựng thường đàm: 耐心 NẠI TÂM (kiên nhẫn, nhẫn nại); 不耐煩 BẤT NẠI PHIỀN (sốt ruột, nôn nóng, mất kiên nhẫn); 耐用 NẠI DỤNG (bền, bền bỉ dùng được lâu); 忍耐 NHẪN NẠI (nhẫn nại, kiên nhẫn chịu đựng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 耐 (âm chuẩn NẠI): Nhẫn nại, kiên nhẫn, chịu đựng bền bỉ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NẠI (耐): Nhẫn nại, kiên nhẫn, chịu đựng bền bỉ; từ ghép thông dụng: 耐心 NẠI TÂM (kiên nhẫn, nhẫn nại); 不耐煩 BẤT NẠI PHIỀN (sốt ruột, nôn nóng, mất kiên nhẫn); 耐用 NẠI DỤNG (bền, bền bỉ dùng được lâu); 忍耐 NHẪN NẠI (nhẫn nại, kiên nhẫn chịu đựng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 耐 [U+8010 · NẠI · nài]: Nhẫn nại, kiên nhẫn, chịu đựng bền bỉ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “耐用”