Tiếng Anh: large rope, cable; rules, laws; to demand, to exact; to search, inquire; isolated; to pull, draw out, attract; to stretch
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “索引”
Chữ SÁCH (索) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh đôi bàn tay đang xoắn bện những sợi vỏ cây gai thành một sợi dây thừng chắc chắn, phía dưới là bộ MỊCH (糸) chỉ sợi tơ. Vì dây thừng thời cổ đại được dùng để buộc nối và lần theo dấu vết khi săn bắt hay tra cứu thẻ tre, chữ SÁCH (索) từ nghĩa gốc là dây cáp, dây thừng đã mở rộng thành nghĩa tìm tòi, khám phá (như trong TÌM SÁCH, KHÁM SÁCH) và yêu cầu, đòi hỏi.
Trên THẬP (十) dưới MỊCH (糸) xe dây, Bện từng sợi nhỏ trong tay vững vàng. SÁCH (索) tìm manh mối rõ ràng, Lần theo đầu mối mở đàng tri âm.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “索引”
💡 索引 [SÁCH DẪN] gồm 索 (SÁCH) + 引 (DẪN) → nghĩa tiếng Việt: "索 (SÁCH): Sợi dây thừng, tìm kiếm, đòi hỏi". 🦊
Phát âm "索引": 索 suǒ (thanh 3 (214)) → 引 yǐn (thanh 3 (214)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

索 (SÁCH): Sợi dây thừng, tìm kiếm, đòi hỏi; 引 (DẪN): kéo, rút ra, thu hút
Phồn thể: 索引
Hán Việt: SÁCH DẪN
Tiếng Anh: large rope, cable; rules, laws; to demand, to exact; to search, inquire; isolated; to pull, draw out, attract; to stretch
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “索引”
Chữ SÁCH (索) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh đôi bàn tay đang xoắn bện những sợi vỏ cây gai thành một sợi dây thừng chắc chắn, phía dưới là bộ MỊCH (糸) chỉ sợi tơ. Vì dây thừng thời cổ đại được dùng để buộc nối và lần theo dấu vết khi săn bắt hay tra cứu thẻ tre, chữ SÁCH (索) từ nghĩa gốc là dây cáp, dây thừng đã mở rộng thành nghĩa tìm tòi, khám phá (như trong TÌM SÁCH, KHÁM SÁCH) và yêu cầu, đòi hỏi.
Trên THẬP (十) dưới MỊCH (糸) xe dây, Bện từng sợi nhỏ trong tay vững vàng. SÁCH (索) tìm manh mối rõ ràng, Lần theo đầu mối mở đàng tri âm.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “索引”
Dùng trong câu
索引(相关词:摸索)
Cụm từ “索引” (SÁCH DẪN) — 索 (SÁCH): Sợi dây thừng, tìm kiếm, đòi hỏi; 引 (DẪN): kéo, rút ra, thu hút; từ liên hệ: 摸索 (MÔ SÁCH: mò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm).

Câu 1/1
Từ “索引” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 索 (U+7D22) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Sợi dây thừng, tìm kiếm, đòi hỏi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 索 · 十 (Bộ THẬP) (10 nét) · Pinyin: suǒ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Sợi dây thừng, tìm kiếm, đòi hỏi. Chữ SÁCH (索) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh đôi bàn tay đang xoắn bện những sợi vỏ cây gai thành một sợi dây thừng chắc chắn, phía dưới là bộ MỊCH (糸) chỉ sợi tơ. Vì dây thừng thời cổ đại được dùng để buộc nối và lần theo dấu vết khi săn bắt hay tra cứu thẻ tre, chữ SÁCH (索) từ nghĩa gốc là dây cáp, dây thừng đã mở rộng thành nghĩa tìm tòi, khám phá (như trong TÌM SÁCH, KHÁM SÁCH) và yêu cầu, đòi hỏi. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 摸索 MÔ SÁCH (mò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm); 思索 TƯ SÁCH (suy tư, trăn trở suy ngẫm, tư duy sâu xa); 搜索 SƯU SÁCH (tìm kiếm, truy tìm rà soát, tìm kiếm tra cứu); 索賠 SÁCH BỒI (đòi bồi thường); 索性 SÁCH TÍNH (dứt khoát, thà rằng, làm luôn cho xong); 探索 THÁM SÁCH (khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SÁCH: sợi dây thừng, tìm kiếm, đòi hỏi; thường gặp trong ngữ cảnh: 摸索 MÔ SÁCH (mò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm); 思索 TƯ SÁCH (suy tư, trăn trở suy ngẫm, tư duy sâu xa); 搜索 SƯU SÁCH (tìm kiếm, truy tìm rà soát, tìm kiếm tra cứu); 索賠 SÁCH BỒI (đòi bồi thường); 索性 SÁCH TÍNH (dứt khoát, thà rằng, làm luôn cho xong); 探索 THÁM SÁCH (khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 索 (SÁCH): Sợi dây thừng, tìm kiếm, đòi hỏi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (摸索 MÔ SÁCH (mò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm); 思索 TƯ SÁCH (suy tư, trăn trở suy ngẫm, tư duy sâu xa); 搜索 SƯU SÁCH (tìm kiếm, truy tìm rà soát, tìm kiếm tra cứu); 索賠 SÁCH BỒI (đòi bồi thường); 索性 SÁCH TÍNH (dứt khoát, thà rằng, làm luôn cho xong); 探索 THÁM SÁCH (khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sách (索): Sợi dây thừng, tìm kiếm, đòi hỏi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 索 (âm đọc SÁCH): Sợi dây thừng, tìm kiếm, đòi hỏi. Từ vựng thường đàm: 摸索 MÔ SÁCH (mò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm); 思索 TƯ SÁCH (suy tư, trăn trở suy ngẫm, tư duy sâu xa); 搜索 SƯU SÁCH (tìm kiếm, truy tìm rà soát, tìm kiếm tra cứu); 索賠 SÁCH BỒI (đòi bồi thường); 索性 SÁCH TÍNH (dứt khoát, thà rằng, làm luôn cho xong); 探索 THÁM SÁCH (khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 索 (âm chuẩn SÁCH): Sợi dây thừng, tìm kiếm, đòi hỏi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SÁCH (索): Sợi dây thừng, tìm kiếm, đòi hỏi; từ ghép thông dụng: 摸索 MÔ SÁCH (mò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm); 思索 TƯ SÁCH (suy tư, trăn trở suy ngẫm, tư duy sâu xa); 搜索 SƯU SÁCH (tìm kiếm, truy tìm rà soát, tìm kiếm tra cứu); 索賠 SÁCH BỒI (đòi bồi thường); 索性 SÁCH TÍNH (dứt khoát, thà rằng, làm luôn cho xong); 探索 THÁM SÁCH (khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 索 [U+7D22 · SÁCH · suǒ]: Sợi dây thừng, tìm kiếm, đòi hỏi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “索引”