Tiếng Anh: (of flower petals) falling
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “簌”
Chữ TỐC (簌): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 17 nét (11 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 簌 (âm Hán Việt: TỐC) → "(của cánh hoa) rơi". 🦊
Phát âm "簌" [sù — thanh 4 (51)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

(của cánh hoa) rơi
Phồn thể: 簌
Hán Việt: TỐC
Tiếng Anh: (of flower petals) falling
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “簌”
Chữ TỐC (簌): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 17 nét (11 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “簌” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 簌 (U+7C0C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
(của cánh hoa) rơi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 簌 · 竹 (TRÚC) (17 nét) · Pinyin: sù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
(của cánh hoa) rơi. Chữ TỐC (簌): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 17 nét (11 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỐC: (của cánh hoa) rơi.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 簌 (TỐC): (của cánh hoa) rơi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tốc (簌): (của cánh hoa) rơi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 簌 (âm đọc TỐC): (của cánh hoa) rơi.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 簌 (âm chuẩn TỐC): (của cánh hoa) rơi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỐC (簌): (của cánh hoa) rơi.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 簌 [U+7C0C · TỐC · sù]: (của cánh hoa) rơi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “簌”