Tiếng Anh: to hesitate, hesitant, irresolute
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “踌躇”
Chữ TRÙ (踌, phồn thể: 躊): thuộc bộ TÚC (足), gồm 14 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 二 (NHỊ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 踌躇 (TRÙ TRỪ: chần chừ, ngập ngừng đắn đo; tràn trề tự tin (躊躇滿志)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 踌躇 (TRÙ TRỪ) = 踌 (TRÙ: do dự, chùn bước, tự mãn) + 躇 (TRỪ: lưỡng lự) → chần chừ, ngập ngừng đắn đo. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "踌躇" đọc là chóu (thanh 2) + chú (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chần chừ, ngập ngừng đắn đo; tràn trề tự tin (躊躇滿志)
Phồn thể: 躊躇
Hán Việt: TRÙ TRỪ
Tiếng Anh: to hesitate, hesitant, irresolute
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “踌躇”
Chữ TRÙ (踌, phồn thể: 躊): thuộc bộ TÚC (足), gồm 14 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 二 (NHỊ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 踌躇 (TRÙ TRỪ: chần chừ, ngập ngừng đắn đo; tràn trề tự tin (躊躇滿志)).
Tập viết
Dùng trong câu
青年科学家在历史机遇面前绝不犹疑踌躇,而是以只争朝夕的拼搏劲头勇挑国家重大科技攻关重担。
Các nhà khoa học trẻ đứng trước thời cơ lịch sử tuyệt đối không hề do dự chần chừ, mà lấy tinh thần tranh thủ từng phút từng giờ dũng cảm gánh vác trọng trách nghiên cứu khoa học công nghệ trọng đại của đất nước.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 踌躇
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “踌躇” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 踌 (U+8E0C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
do dự, chùn bước; tự mãn, tự mãn. [Giản thể: 踌 ⇄ Phồn thể: 躊 · 口 (Bộ KHẨU) (14 nét) · Pinyin: chóu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
do dự, chùn bước; tự mãn, tự mãn. Chữ TRÙ (踌, phồn thể: 躊): thuộc bộ TÚC (足), gồm 14 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 二 (NHỊ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 踌躇 (TRÙ TRỪ: chần chừ, ngập ngừng đắn đo; tràn trề tự tin (躊躇滿志)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 躊躇 TRÙ TRỪ (chần chừ, ngập ngừng đắn đo; tràn trề tự tin (躊躇滿志)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÙ: do dự, chùn bước; tự mãn, tự mãn; thường gặp trong ngữ cảnh: 躊躇 TRÙ TRỪ (chần chừ, ngập ngừng đắn đo; tràn trề tự tin (躊躇滿志)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 躊 (TRÙ): do dự, chùn bước; tự mãn, tự mãn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (躊躇 TRÙ TRỪ (chần chừ, ngập ngừng đắn đo; tràn trề tự tin (躊躇滿志))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trù (躊): do dự, chùn bước; tự mãn, tự mãn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 躊 (âm đọc TRÙ): do dự, chùn bước; tự mãn, tự mãn. Từ vựng thường đàm: 躊躇 TRÙ TRỪ (chần chừ, ngập ngừng đắn đo; tràn trề tự tin (躊躇滿志)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 躊 (âm chuẩn TRÙ): do dự, chùn bước; tự mãn, tự mãn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÙ (躊): do dự, chùn bước; tự mãn, tự mãn; từ ghép thông dụng: 躊躇 TRÙ TRỪ (chần chừ, ngập ngừng đắn đo; tràn trề tự tin (躊躇滿志)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 躊 [U+8E0C · TRÙ · chóu]: do dự, chùn bước; tự mãn, tự mãn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “踌躇”