Tiếng Anh: to find time, to spare time
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “抽空”
Chữ TRỪU (抽): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 抽烟 (TRỪU YÊN: hút thuốc lá), 抽屉 (TRỪU THẾ: ngăn kéo (bàn, tủ)), 抽象 (TRỪU TƯỢNG: trừu tượng), 抽空 (TRỪU KHÔNG: tranh thủ thời gian, bớt chút thời gian).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 抽空 (TRỪU KHÔNG) = 抽 (TRỪU: rút ra, nảy mầm) + 空 (KHÔNG: trống rỗng, rỗng tuếch, vắng vẻ) → tranh thủ thời gian, bớt chút thời gian. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "抽空" đọc là chōu (thanh 1) + kòng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tranh thủ thời gian, bớt chút thời gian
Phồn thể: 抽空
Hán Việt: TRỪU KHÔNG
Tiếng Anh: to find time, to spare time
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “抽空”
Chữ TRỪU (抽): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 抽烟 (TRỪU YÊN: hút thuốc lá), 抽屉 (TRỪU THẾ: ngăn kéo (bàn, tủ)), 抽象 (TRỪU TƯỢNG: trừu tượng), 抽空 (TRỪU KHÔNG: tranh thủ thời gian, bớt chút thời gian).
Tập viết
Dùng trong câu
尽管平日科研与型号试验任务极其繁重,总设计师依然坚持每周抽空给青年技术骨干讲授前沿学术讲座。
Dẫu công việc nghiên cứu khoa học và nhiệm vụ thử nghiệm kỹ thuật ngày thường vô cùng bận rộn nặng nề, vị tổng thiết kế vẫn kiên trì bớt chút thời gian mỗi tuần để lên lớp giảng dạy các chuyên đề học thuật tiên phong cho các cán bộ kỹ thuật cốt cán trẻ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 抽空
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Từ “抽空” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 抽 (U+62BD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rút ra, rút ra; nảy mầm. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 抽 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (8 nét) · Pinyin: chōu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rút ra, rút ra; nảy mầm. Chữ TRỪU (抽): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 抽烟 (TRỪU YÊN: hút thuốc lá), 抽屉 (TRỪU THẾ: ngăn kéo (bàn, tủ)), 抽象 (TRỪU TƯỢNG: trừu tượng), 抽空 (TRỪU KHÔNG: tranh thủ thời gian, bớt chút thời gian). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 抽菸 TRỪU YÊN (hút thuốc lá); 抽屜 TRỪU THẾ (ngăn kéo (bàn, tủ)); 抽象 TRỪU TƯỢNG (trừu tượng); 抽空 TRỪU KHÔNG (tranh thủ thời gian, bớt chút thời gian).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRỪU: rút ra, rút ra; nảy mầm; thường gặp trong ngữ cảnh: 抽菸 TRỪU YÊN (hút thuốc lá); 抽屜 TRỪU THẾ (ngăn kéo (bàn, tủ)); 抽象 TRỪU TƯỢNG (trừu tượng); 抽空 TRỪU KHÔNG (tranh thủ thời gian, bớt chút thời gian).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 抽 (TRỪU): rút ra, rút ra; nảy mầm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (抽菸 TRỪU YÊN (hút thuốc lá); 抽屜 TRỪU THẾ (ngăn kéo (bàn, tủ)); 抽象 TRỪU TƯỢNG (trừu tượng); 抽空 TRỪU KHÔNG (tranh thủ thời gian, bớt chút thời gian)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trừu (抽): rút ra, rút ra; nảy mầm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 抽 (âm đọc TRỪU): rút ra, rút ra; nảy mầm. Từ vựng thường đàm: 抽菸 TRỪU YÊN (hút thuốc lá); 抽屜 TRỪU THẾ (ngăn kéo (bàn, tủ)); 抽象 TRỪU TƯỢNG (trừu tượng); 抽空 TRỪU KHÔNG (tranh thủ thời gian, bớt chút thời gian).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 抽 (âm chuẩn TRỪU): rút ra, rút ra; nảy mầm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRỪU (抽): rút ra, rút ra; nảy mầm; từ ghép thông dụng: 抽菸 TRỪU YÊN (hút thuốc lá); 抽屜 TRỪU THẾ (ngăn kéo (bàn, tủ)); 抽象 TRỪU TƯỢNG (trừu tượng); 抽空 TRỪU KHÔNG (tranh thủ thời gian, bớt chút thời gian).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 抽 [U+62BD · TRỪU · chōu]: rút ra, rút ra; nảy mầm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “抽空”