Tiếng Anh: to wait, etc., and so on, class/grade; press; oppress; crush; pressure; line, thread, wire; clue
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “等压线”
Chữ ĐẲNG (等): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 等待 (ĐẲNG ĐÃI: chờ đợi, đón đợi), 等候 (ĐẲNG HẬU: chờ đợi, chờ đón (trang trọng)), 等于 (ĐẲNG VU: bằng, tương đương với, coi như), 平等 (BÌNH ĐẲNG: bình đẳng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 等压线 [ĐẲNG ÁP TUYẾN] gồm 等 (ĐẲNG) + 压 (ÁP) + 线 (TUYẾN) → nghĩa tiếng Việt: "等 (ĐẲNG): chờ đợi". 🦊
Phát âm "等压线": 等 děng (thanh 3 (214)) → 压 yā (thanh 1 (55)) → 线 xiàn (thanh 4 (51)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

等 (ĐẲNG): chờ đợi; 压 (ÁP): nhấn; 线 (TUYẾN): dây, chỉ, dây
Phồn thể: 等壓線
Hán Việt: ĐẲNG ÁP TUYẾN
Tiếng Anh: to wait, etc., and so on, class/grade; press; oppress; crush; pressure; line, thread, wire; clue
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “等压线”
Chữ ĐẲNG (等): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 等待 (ĐẲNG ĐÃI: chờ đợi, đón đợi), 等候 (ĐẲNG HẬU: chờ đợi, chờ đón (trang trọng)), 等于 (ĐẲNG VU: bằng, tương đương với, coi như), 平等 (BÌNH ĐẲNG: bình đẳng).
Tập viết
Dùng trong câu
等压线(相关词:等待)
Cụm từ “等压线” (ĐẲNG ÁP TUYẾN) — 等 (ĐẲNG): chờ đợi; 压 (ÁP): nhấn; 线 (TUYẾN): dây, chỉ, dây; từ liên hệ: 等待 (ĐẲNG ĐÃI: chờ đợi, đón đợi).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 等压线
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.
“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Từ “等压线” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 等 (U+7B49) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chờ đợi; vân vân, và các thứ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 等 · 竹 (Bộ TRÚC) (12 nét) · Pinyin: děng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chờ đợi; vân vân, và các thứ. Chữ ĐẲNG (等): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 等待 (ĐẲNG ĐÃI: chờ đợi, đón đợi), 等候 (ĐẲNG HẬU: chờ đợi, chờ đón (trang trọng)), 等于 (ĐẲNG VU: bằng, tương đương với, coi như), 平等 (BÌNH ĐẲNG: bình đẳng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 等待 ĐẲNG ĐÃI (chờ đợi, đón đợi); 等候 ĐẲNG HẬU (chờ đợi, chờ đón (trang trọng)); 等於 ĐẲNG VU (bằng, tương đương với, coi như); 平等 BÌNH ĐẲNG (bình đẳng); 等級 ĐẲNG CẤP (cấp bậc, thứ bậc, phân cấp tiêu chuẩn); 相等 TƯƠNG ĐẲNG (bằng nhau, tương đương ngang bằng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẲNG: chờ đợi; vân vân, và các thứ; thường gặp trong ngữ cảnh: 等待 ĐẲNG ĐÃI (chờ đợi, đón đợi); 等候 ĐẲNG HẬU (chờ đợi, chờ đón (trang trọng)); 等於 ĐẲNG VU (bằng, tương đương với, coi như); 平等 BÌNH ĐẲNG (bình đẳng); 等級 ĐẲNG CẤP (cấp bậc, thứ bậc, phân cấp tiêu chuẩn); 相等 TƯƠNG ĐẲNG (bằng nhau, tương đương ngang bằng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 等 (ĐẲNG): chờ đợi; vân vân, và các thứ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (等待 ĐẲNG ĐÃI (chờ đợi, đón đợi); 等候 ĐẲNG HẬU (chờ đợi, chờ đón (trang trọng)); 等於 ĐẲNG VU (bằng, tương đương với, coi như); 平等 BÌNH ĐẲNG (bình đẳng); 等級 ĐẲNG CẤP (cấp bậc, thứ bậc, phân cấp tiêu chuẩn); 相等 TƯƠNG ĐẲNG (bằng nhau, tương đương ngang bằng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đẳng (等): chờ đợi; vân vân, và các thứ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 等 (âm đọc ĐẲNG): chờ đợi; vân vân, và các thứ. Từ vựng thường đàm: 等待 ĐẲNG ĐÃI (chờ đợi, đón đợi); 等候 ĐẲNG HẬU (chờ đợi, chờ đón (trang trọng)); 等於 ĐẲNG VU (bằng, tương đương với, coi như); 平等 BÌNH ĐẲNG (bình đẳng); 等級 ĐẲNG CẤP (cấp bậc, thứ bậc, phân cấp tiêu chuẩn); 相等 TƯƠNG ĐẲNG (bằng nhau, tương đương ngang bằng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 等 (âm chuẩn ĐẲNG): chờ đợi; vân vân, và các thứ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẲNG (等): chờ đợi; vân vân, và các thứ; từ ghép thông dụng: 等待 ĐẲNG ĐÃI (chờ đợi, đón đợi); 等候 ĐẲNG HẬU (chờ đợi, chờ đón (trang trọng)); 等於 ĐẲNG VU (bằng, tương đương với, coi như); 平等 BÌNH ĐẲNG (bình đẳng); 等級 ĐẲNG CẤP (cấp bậc, thứ bậc, phân cấp tiêu chuẩn); 相等 TƯƠNG ĐẲNG (bằng nhau, tương đương ngang bằng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 等 [U+7B49 · ĐẲNG · děng]: chờ đợi; vân vân, và các thứ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “等压线”