Tiếng Anh: stable, steady, to stabilize, stability
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “稳定”
Chữ ỔN (稳, phồn thể: 穩): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 稳定 (ỔN ĐỊNH: ổn định, vững vàng; làm ổn định).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 稳定 (ỔN ĐỊNH) = 稳 (ỔN: ổn định, chắc chắn, vững chắc) + 定 (ĐỊNH: ổn định, quyết định, cố định) → ổn định, vững vàng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "稳定" đọc là wěn (thanh 3) + dìng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

ổn định, vững vàng; làm ổn định
Phồn thể: 穩定
Hán Việt: ỔN ĐỊNH
Tiếng Anh: stable, steady, to stabilize, stability
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “稳定”
Chữ ỔN (稳, phồn thể: 穩): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 稳定 (ỔN ĐỊNH: ổn định, vững vàng; làm ổn định).
Tập viết
Dùng trong câu
保持宏观经济大盘与金融体系平稳健康运行,是有效抵御外部风险冲击、保障社会大局和谐稳定的基本前提。
Duy trì đại cục kinh tế vĩ mô và hệ thống tài chính vận hành ổn định khỏe mạnh là tiền đề cơ bản để phòng ngừa hiệu quả các cú sốc rủi ro từ bên ngoài và bảo đảm đại cục xã hội hài hòa vững chắc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 稳定
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “稳定” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 稳 (U+7A33) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ổn định, chắc chắn, vững chắc, ổn định. Chữ ỔN (稳, phồn thể: 穩): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 稳定 (ỔN ĐỊNH: ổn định, vững vàng; làm ổn định). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 穩定 ỔN ĐỊNH (ổn định, vững vàng; làm ổn định).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
in ỉn, ủn ỉn
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 穩 (ỔN): ổn định, chắc chắn, vững chắc, ổn định. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (穩定 ỔN ĐỊNH (ổn định, vững vàng; làm ổn định)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ổn (穩): ổn định, chắc chắn, vững chắc, ổn định.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 穩 (âm đọc ỔN): ổn định, chắc chắn, vững chắc, ổn định. Từ vựng thường đàm: 穩定 ỔN ĐỊNH (ổn định, vững vàng; làm ổn định).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 穩 (âm chuẩn ỔN): ổn định, chắc chắn, vững chắc, ổn định.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 穩 [U+7A33 · ỔN · wěn]: ổn định, chắc chắn, vững chắc, ổn định.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “稳定”