Tiếng Anh: magnetic; magnetism; porcelain; path, road, street; method, way
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “磁道”
Chữ TỪ (磁): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 丷 (BÁT) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 磁道 [TỪ ĐẠO] gồm 磁 (TỪ) + 道 (ĐẠO) → nghĩa tiếng Việt: "磁 (TỪ): từ tính". 🦊
Phát âm "磁道": 磁 cí (thanh 2 (35)) → 道 dào (thanh 4 (51)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

磁 (TỪ): từ tính; 道 (ĐẠO): Con đường, đạo lý, chân lý vũ trụ càn khôn và sự tự giác ngộ.
Phồn thể: 磁道
Hán Việt: TỪ ĐẠO
Tiếng Anh: magnetic; magnetism; porcelain; path, road, street; method, way
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “磁道”
Chữ TỪ (磁): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 丷 (BÁT) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét).
Tập viết
Dùng trong câu
磁道(相关词:磁带)
Cụm từ “磁道” (TỪ ĐẠO) — 磁 (TỪ): từ tính; 道 (ĐẠO): Con đường, đạo lý, chân lý vũ trụ càn khôn và sự tự giác ngộ.; từ liên hệ: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 磁道
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.
“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”
Như 𨄹 dạo
“Hài [giày] thong thả dạo khắp sơn xuyên.”
Như 𨄹 dạo
“Thân nhàn dạo khắp tây đông. Đường tới mười thu khỏi bụi hồng.”
Lẽ tự nhiên, lề lối ứng xử ở đời.
Lẽ tự nhiên, lề lối ứng xử ở đời.
“Phải đạo tôi thời lỗi đạo con.”
Từ “磁道” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 磁 (U+78C1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
từ tính; từ tính; sứ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 磁 · 石 (Bộ THẠCH) (14 nét) · Pinyin: cí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
từ tính; từ tính; sứ. Chữ TỪ (磁): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 丷 (BÁT) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 磁帶 TỪ ĐỚI (băng từ, băng cát-sét).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỪ: từ tính; từ tính; sứ; thường gặp trong ngữ cảnh: 磁帶 TỪ ĐỚI (băng từ, băng cát-sét).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 磁 (TỪ): từ tính; từ tính; sứ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (磁帶 TỪ ĐỚI (băng từ, băng cát-sét)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ (磁): từ tính; từ tính; sứ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 磁 (âm đọc TỪ): từ tính; từ tính; sứ. Từ vựng thường đàm: 磁帶 TỪ ĐỚI (băng từ, băng cát-sét).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 磁 (âm chuẩn TỪ): từ tính; từ tính; sứ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỪ (磁): từ tính; từ tính; sứ; từ ghép thông dụng: 磁帶 TỪ ĐỚI (băng từ, băng cát-sét).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 磁 [U+78C1 · TỪ · cí]: từ tính; từ tính; sứ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “磁道”