Tiếng Anh: number, numerals; yard; symbol
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “码”
Chữ MÃ (码, phồn thể: 碼): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 马 (MÃ). Từ ghép HSK: 号码 (HIỆU MÃ: con số, số hiệu, mã số), 密码 (MẬT MÃ: mật khẩu, mật mã), 数码 (SỐ MÃ: kỹ thuật số, số hóa (digital)), 码头 (MÃ ĐẦU: bến tàu, cầu cảng, bến cảng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 码 (âm Hán Việt: MÃ) → "số, chữ số". 🦊
Phát âm "码" [mǎ — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

số, chữ số; sân; biểu tượng
Phồn thể: 碼
Hán Việt: MÃ
Tiếng Anh: number, numerals; yard; symbol
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “码”
Chữ MÃ (码, phồn thể: 碼): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 马 (MÃ). Từ ghép HSK: 号码 (HIỆU MÃ: con số, số hiệu, mã số), 密码 (MẬT MÃ: mật khẩu, mật mã), 数码 (SỐ MÃ: kỹ thuật số, số hóa (digital)), 码头 (MÃ ĐẦU: bến tàu, cầu cảng, bến cảng).
Tập viết
Dùng trong câu
“码”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“码” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “码” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 码 (U+7801) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
số, chữ số; sân; biểu tượng. [Giản thể: 码 ⇄ Phồn thể: 碼 · 石 (Bộ THẠCH) (8 nét) · Pinyin: mǎ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
số, chữ số; sân; biểu tượng. Chữ MÃ (码, phồn thể: 碼): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 马 (MÃ). Từ ghép HSK: 号码 (HIỆU MÃ: con số, số hiệu, mã số), 密码 (MẬT MÃ: mật khẩu, mật mã), 数码 (SỐ MÃ: kỹ thuật số, số hóa (digital)), 码头 (MÃ ĐẦU: bến tàu, cầu cảng, bến cảng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 號碼 HIỆU MÃ (con số, số hiệu, mã số); 密碼 MẬT MÃ (mật khẩu, mật mã); 數碼 SỐ MÃ (kỹ thuật số, số hóa (digital)); 碼頭 MÃ ĐẦU (bến tàu, cầu cảng, bến cảng); 起碼 KHỞI MÃ (tối thiểu, ít nhất, bét nhất).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MÃ: số, chữ số; sân; biểu tượng; thường gặp trong ngữ cảnh: 號碼 HIỆU MÃ (con số, số hiệu, mã số); 密碼 MẬT MÃ (mật khẩu, mật mã); 數碼 SỐ MÃ (kỹ thuật số, số hóa (digital)); 碼頭 MÃ ĐẦU (bến tàu, cầu cảng, bến cảng); 起碼 KHỞI MÃ (tối thiểu, ít nhất, bét nhất).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 碼 (MÃ): số, chữ số; sân; biểu tượng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (號碼 HIỆU MÃ (con số, số hiệu, mã số); 密碼 MẬT MÃ (mật khẩu, mật mã); 數碼 SỐ MÃ (kỹ thuật số, số hóa (digital)); 碼頭 MÃ ĐẦU (bến tàu, cầu cảng, bến cảng); 起碼 KHỞI MÃ (tối thiểu, ít nhất, bét nhất)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mã (碼): số, chữ số; sân; biểu tượng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 碼 (âm đọc MÃ): số, chữ số; sân; biểu tượng. Từ vựng thường đàm: 號碼 HIỆU MÃ (con số, số hiệu, mã số); 密碼 MẬT MÃ (mật khẩu, mật mã); 數碼 SỐ MÃ (kỹ thuật số, số hóa (digital)); 碼頭 MÃ ĐẦU (bến tàu, cầu cảng, bến cảng); 起碼 KHỞI MÃ (tối thiểu, ít nhất, bét nhất).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 碼 (âm chuẩn MÃ): số, chữ số; sân; biểu tượng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MÃ (碼): số, chữ số; sân; biểu tượng; từ ghép thông dụng: 號碼 HIỆU MÃ (con số, số hiệu, mã số); 密碼 MẬT MÃ (mật khẩu, mật mã); 數碼 SỐ MÃ (kỹ thuật số, số hóa (digital)); 碼頭 MÃ ĐẦU (bến tàu, cầu cảng, bến cảng); 起碼 KHỞI MÃ (tối thiểu, ít nhất, bét nhất).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 碼 [U+7801 · MÃ · mǎ]: số, chữ số; sân; biểu tượng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “码”