Tiếng Anh: agate; cornelian
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “玛”
Chữ MÃ (玛, phồn thể: 瑪): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 7 nét (3 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 玛 (âm Hán Việt: MÃ) → "mã não". 🦊
Phát âm "玛" [mǎ — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

mã não; giác mạc
Phồn thể: 瑪
Hán Việt: MÃ
Tiếng Anh: agate; cornelian
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “玛”
Chữ MÃ (玛, phồn thể: 瑪): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 7 nét (3 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“玛”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“玛” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “玛” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 玛 (U+739B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mã não; giác mạc. [Giản thể: 玛 ⇄ Phồn thể: 瑪 · 玉 (7 nét) · Pinyin: mǎ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mã não; giác mạc. Chữ MÃ (玛, phồn thể: 瑪): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 7 nét (3 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MÃ: mã não; giác mạc.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 瑪 (MÃ): mã não; giác mạc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mã (瑪): mã não; giác mạc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 瑪 (âm đọc MÃ): mã não; giác mạc.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 瑪 (âm chuẩn MÃ): mã não; giác mạc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MÃ (瑪): mã não; giác mạc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 瑪 [U+739B · MÃ · mǎ]: mã não; giác mạc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “玛”