Tiếng Anh: small cup or bowl
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “盅”
Chữ CHUNG (盅): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 9 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 盅 (âm Hán Việt: CHUNG) → "cốc hoặc bát nhỏ". 🦊
Phát âm "盅" [zhōng — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

cốc hoặc bát nhỏ
Phồn thể: 盅
Hán Việt: CHUNG
Tiếng Anh: small cup or bowl
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “盅”
Chữ CHUNG (盅): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 9 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“盅”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“盅” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “盅” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 盅 (U+76C5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cốc hoặc bát nhỏ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 盅 · 皿 (9 nét) · Pinyin: zhōng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cốc hoặc bát nhỏ. Chữ CHUNG (盅): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 9 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHUNG: cốc hoặc bát nhỏ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 盅 (CHUNG): cốc hoặc bát nhỏ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chung (盅): cốc hoặc bát nhỏ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 盅 (âm đọc CHUNG): cốc hoặc bát nhỏ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 盅 (âm chuẩn CHUNG): cốc hoặc bát nhỏ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHUNG (盅): cốc hoặc bát nhỏ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 盅 [U+76C5 · CHUNG · zhōng]: cốc hoặc bát nhỏ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “盅”