Tiếng Anh: restless, agitated
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “彸”
Chữ CHUNG (彸): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 彸 (âm Hán Việt: CHUNG) → "bồn chồn, kích động". 🦊
Phát âm "彸" [zhōng — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

bồn chồn, kích động
Phồn thể: 彸
Hán Việt: CHUNG
Tiếng Anh: restless, agitated
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “彸”
Chữ CHUNG (彸): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“彸”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“彸” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “彸” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 彸 (U+5F78) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bồn chồn, kích động. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 彸 · 彳 (7 nét) · Pinyin: zhōng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bồn chồn, kích động. Chữ CHUNG (彸): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHUNG: bồn chồn, kích động.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 彸 (CHUNG): bồn chồn, kích động. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chung (彸): bồn chồn, kích động.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 彸 (âm đọc CHUNG): bồn chồn, kích động.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 彸 (âm chuẩn CHUNG): bồn chồn, kích động.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHUNG (彸): bồn chồn, kích động.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 彸 [U+5F78 · CHUNG · zhōng]: bồn chồn, kích động.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “彸”