Tiếng Anh: doubt, question, query
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “疑问”
Chữ NGHI (疑) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ người già cầm gậy chống đứng ở ngã ba đường, ngoảnh đầu qua lại nhìn ngập ngừng không biết rẽ ngả nào. Biểu thị tâm lý hoài nghi, bất định chưa rõ chân tướng.
Cầm gậy dừng bước ngã ba Nhìn quanh nghi hoặc biết là về đâu. Dưới CHỈ (疋) dừng bước đắn đo, Chữ NGHI (疑) hỏi kỹ sao cho tỏ tường.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 疑问 (NGHI VẤN) = 疑 (NGHI: nghi ngờ, ngập ngừng không quyết, hoài nghi thắc mắc) + 问 (VẤN: hỏi) → nghi vấn, thắc mắc, câu hỏi hoài nghi. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "疑问" đọc là yí (thanh 2) + wèn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nghi vấn, thắc mắc, câu hỏi hoài nghi
Phồn thể: 疑問
Hán Việt: NGHI VẤN
Tiếng Anh: doubt, question, query
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “疑问”
Chữ NGHI (疑) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ người già cầm gậy chống đứng ở ngã ba đường, ngoảnh đầu qua lại nhìn ngập ngừng không biết rẽ ngả nào. Biểu thị tâm lý hoài nghi, bất định chưa rõ chân tướng.
Cầm gậy dừng bước ngã ba Nhìn quanh nghi hoặc biết là về đâu. Dưới CHỈ (疋) dừng bước đắn đo, Chữ NGHI (疑) hỏi kỹ sao cho tỏ tường.
Tập viết
Dùng trong câu
敢于向既有权威理论提出合理疑问并勇于进行实验验证,是科学研究取得突破性发现的前提。
Dám mạnh dạn đặt ra những nghi vấn hợp lý đối với các lý thuyết quyền uy sẵn có và dũng cảm tiến hành kiểm chứng bằng thực nghiệm là tiền đề để nghiên cứu khoa học đạt được những phát hiện mang tính đột phá.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 疑问
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Từ “疑问” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 疑 (U+7591) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nghi ngờ, ngập ngừng không quyết, hoài nghi thắc mắc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 疑 · 匕 (Bộ CHỦY) (14 nét) · Pinyin: yí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nghi ngờ, ngập ngừng không quyết, hoài nghi thắc mắc. Chữ NGHI (疑) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ người già cầm gậy chống đứng ở ngã ba đường, ngoảnh đầu qua lại nhìn ngập ngừng không biết rẽ ngả nào. Biểu thị tâm lý hoài nghi, bất định chưa rõ chân tướng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 懷疑 HOÀI NGHI (nghi ngờ, hoài nghi); 疑問 NGHI VẤN (nghi vấn, thắc mắc, câu hỏi hoài nghi); 遲疑 TRÌ NGHI (do dự, ngập ngừng, chần chừ); 嫌疑 HIỀM NGHI (nghi can, diện tình nghi, sự nghi ngờ); 疑惑 NGHI HOẶC (nghi hoặc, hoài nghi thắc mắc, băn khoăn); 深信不疑 THÂM TÍN BẤT NGHI (Tin tưởng tuyệt đối không chút hoài nghi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGHI: nghi ngờ, ngập ngừng không quyết, hoài nghi thắc mắc; thường gặp trong ngữ cảnh: 懷疑 HOÀI NGHI (nghi ngờ, hoài nghi); 疑問 NGHI VẤN (nghi vấn, thắc mắc, câu hỏi hoài nghi); 遲疑 TRÌ NGHI (do dự, ngập ngừng, chần chừ); 嫌疑 HIỀM NGHI (nghi can, diện tình nghi, sự nghi ngờ); 疑惑 NGHI HOẶC (nghi hoặc, hoài nghi thắc mắc, băn khoăn); 深信不疑 THÂM TÍN BẤT NGHI (Tin tưởng tuyệt đối không chút hoài nghi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 疑 (NGHI): Nghi ngờ, ngập ngừng không quyết, hoài nghi thắc mắc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (懷疑 HOÀI NGHI (nghi ngờ, hoài nghi); 疑問 NGHI VẤN (nghi vấn, thắc mắc, câu hỏi hoài nghi); 遲疑 TRÌ NGHI (do dự, ngập ngừng, chần chừ); 嫌疑 HIỀM NGHI (nghi can, diện tình nghi, sự nghi ngờ); 疑惑 NGHI HOẶC (nghi hoặc, hoài nghi thắc mắc, băn khoăn); 深信不疑 THÂM TÍN BẤT NGHI (Tin tưởng tuyệt đối không chút hoài nghi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nghi (疑): Nghi ngờ, ngập ngừng không quyết, hoài nghi thắc mắc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 疑 (âm đọc NGHI): Nghi ngờ, ngập ngừng không quyết, hoài nghi thắc mắc. Từ vựng thường đàm: 懷疑 HOÀI NGHI (nghi ngờ, hoài nghi); 疑問 NGHI VẤN (nghi vấn, thắc mắc, câu hỏi hoài nghi); 遲疑 TRÌ NGHI (do dự, ngập ngừng, chần chừ); 嫌疑 HIỀM NGHI (nghi can, diện tình nghi, sự nghi ngờ); 疑惑 NGHI HOẶC (nghi hoặc, hoài nghi thắc mắc, băn khoăn); 深信不疑 THÂM TÍN BẤT NGHI (Tin tưởng tuyệt đối không chút hoài nghi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 疑 (âm chuẩn NGHI): Nghi ngờ, ngập ngừng không quyết, hoài nghi thắc mắc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGHI (疑): Nghi ngờ, ngập ngừng không quyết, hoài nghi thắc mắc; từ ghép thông dụng: 懷疑 HOÀI NGHI (nghi ngờ, hoài nghi); 疑問 NGHI VẤN (nghi vấn, thắc mắc, câu hỏi hoài nghi); 遲疑 TRÌ NGHI (do dự, ngập ngừng, chần chừ); 嫌疑 HIỀM NGHI (nghi can, diện tình nghi, sự nghi ngờ); 疑惑 NGHI HOẶC (nghi hoặc, hoài nghi thắc mắc, băn khoăn); 深信不疑 THÂM TÍN BẤT NGHI (Tin tưởng tuyệt đối không chút hoài nghi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 疑 [U+7591 · NGHI · yí]: Nghi ngờ, ngập ngừng không quyết, hoài nghi thắc mắc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “疑问”