Tiếng Anh: special, unique, distinguished; river in Shanxi province; city; third person pronoun; he, she, this, that; tree; wood, lumber; wooden; horse
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “特洛伊木马”
Chữ ĐẶC (特): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 牛 (NGƯU) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 特别 (ĐẶC BIỆT: đặc biệt, vô cùng, hết sức), 特点 (ĐẶC ĐIỂM: đặc điểm, nét đặc trưng), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 特殊 (ĐẶC THÙ: đặc thù, đặc biệt, khác thường).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 特洛伊木马 [ĐẶC LẠC Y MỘC MÃ] gồm 特 (ĐẶC) + 洛 (LẠC) + 伊 (Y) + 木 (MỘC) + 马 (MÃ) → nghĩa tiếng Việt: "特 (ĐẶC): đặc biệt, độc nhất, nổi bật". 🦊
Phát âm "特洛伊木马": 特 tè (thanh 4 (51)) → 洛 luò (thanh 4 (51)) → 伊 yī (thanh 1 (55)) → 木 mù (thanh 4 (51)) → 马 mǎ (thanh 3 (214)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

特 (ĐẶC): đặc biệt, độc nhất, nổi bật; 洛 (LẠC): sông tỉnh Sơn Tây; 伊 (Y): đại từ nhân xưng ngôi thứ ba; 木 (MỘC): Cây gỗ, thân cây cành lá vươn cao, rễ bám sâu lòng đất.; 马 (MÃ): con ngựa
Phồn thể: 特洛伊木馬
Hán Việt: ĐẶC LẠC Y MỘC MÃ
Tiếng Anh: special, unique, distinguished; river in Shanxi province; city; third person pronoun; he, she, this, that; tree; wood, lumber; wooden; horse
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “特洛伊木马”
Chữ ĐẶC (特): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 牛 (NGƯU) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 特别 (ĐẶC BIỆT: đặc biệt, vô cùng, hết sức), 特点 (ĐẶC ĐIỂM: đặc điểm, nét đặc trưng), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 特殊 (ĐẶC THÙ: đặc thù, đặc biệt, khác thường).
Tập viết
Dùng trong câu
特洛伊木马(相关词:特别)
Cụm từ “特洛伊木马” (ĐẶC LẠC Y MỘC MÃ) — 特 (ĐẶC): đặc biệt, độc nhất, nổi bật; 洛 (LẠC): sông tỉnh Sơn Tây; 伊 (Y): đại từ nhân xưng ngôi thứ ba; 木 (MỘC): Cây gỗ, thân cây cành lá vươn cao, rễ bám sâu lòng đất.; 马 (MÃ): con ngựa; từ liên hệ: 特别 (ĐẶC BIỆT: đặc biệt, vô cùng, hết sức).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 特洛伊木马
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Tặng quả ngọt để kết tình thâm giao vĩnh cửu.
Âm Hán Việt: ĐẦU NGÃ DĨ MỘC QUA, BÁO CHI DĨ QUỲNH CƯ. PHỈ BÁO DÃ, VĨNH DĨ VI HẢO DÃ!
“Người tặng ta trái mộc qua, ta đáp lại bằng viên ngọc quý. Chẳng phải chỉ để đáp đền, mà mong kết tình giao hảo bền lâu mãi mãi!”
Từ “特洛伊木马” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 特 (U+7279) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đặc biệt, độc nhất, nổi bật. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 特 · 牛 (Bộ NGƯU) (10 nét) · Pinyin: tè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đặc biệt, độc nhất, nổi bật. Chữ ĐẶC (特): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 牛 (NGƯU) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 特别 (ĐẶC BIỆT: đặc biệt, vô cùng, hết sức), 特点 (ĐẶC ĐIỂM: đặc điểm, nét đặc trưng), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 特殊 (ĐẶC THÙ: đặc thù, đặc biệt, khác thường). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 特別 ĐẶC BIỆT (đặc biệt, vô cùng, hết sức); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 特殊 ĐẶC THÙ (đặc thù, đặc biệt, khác thường); 特意 ĐẶC Ý (đặc biệt, cất công, có ý định riêng); 特徵 ĐẶC CHINH (đặc trưng, dấu hiệu đặc thù).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẶC: đặc biệt, độc nhất, nổi bật; thường gặp trong ngữ cảnh: 特別 ĐẶC BIỆT (đặc biệt, vô cùng, hết sức); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 特殊 ĐẶC THÙ (đặc thù, đặc biệt, khác thường); 特意 ĐẶC Ý (đặc biệt, cất công, có ý định riêng); 特徵 ĐẶC CHINH (đặc trưng, dấu hiệu đặc thù).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 特 (ĐẶC): đặc biệt, độc nhất, nổi bật. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (特別 ĐẶC BIỆT (đặc biệt, vô cùng, hết sức); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 特殊 ĐẶC THÙ (đặc thù, đặc biệt, khác thường); 特意 ĐẶC Ý (đặc biệt, cất công, có ý định riêng); 特徵 ĐẶC CHINH (đặc trưng, dấu hiệu đặc thù)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đặc (特): đặc biệt, độc nhất, nổi bật.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 特 (âm đọc ĐẶC): đặc biệt, độc nhất, nổi bật. Từ vựng thường đàm: 特別 ĐẶC BIỆT (đặc biệt, vô cùng, hết sức); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 特殊 ĐẶC THÙ (đặc thù, đặc biệt, khác thường); 特意 ĐẶC Ý (đặc biệt, cất công, có ý định riêng); 特徵 ĐẶC CHINH (đặc trưng, dấu hiệu đặc thù).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 特 (âm chuẩn ĐẶC): đặc biệt, độc nhất, nổi bật.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẶC (特): đặc biệt, độc nhất, nổi bật; từ ghép thông dụng: 特別 ĐẶC BIỆT (đặc biệt, vô cùng, hết sức); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 特殊 ĐẶC THÙ (đặc thù, đặc biệt, khác thường); 特意 ĐẶC Ý (đặc biệt, cất công, có ý định riêng); 特徵 ĐẶC CHINH (đặc trưng, dấu hiệu đặc thù).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 特 [U+7279 · ĐẶC · tè]: đặc biệt, độc nhất, nổi bật.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “特洛伊木马”