Tiếng Anh: fiery, violent, vehement, ardent; day, date
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “烈日”
Chữ LIỆT (烈): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt), 强烈 (CƯỜNG LIỆT: mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt), 热烈 (NHIỆT LIỆT: nồng nhiệt, nhiệt liệt, sôi nổi), 剧烈 (KỊCH LIỆT: dữ dội, kịch liệt, chấn động mạnh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 烈日 [LIỆT NHẬT] gồm 烈 (LIỆT) + 日 (NHẬT) → nghĩa tiếng Việt: "烈 (LIỆT): bốc lửa, bạo lực, mãnh liệt, nồng nàn". 🦊
Phát âm "烈日": 烈 liè (thanh 4 (51)) → 日 rì (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

烈 (LIỆT): bốc lửa, bạo lực, mãnh liệt, nồng nàn; 日 (NHẬT): ngày
Phồn thể: 烈日
Hán Việt: LIỆT NHẬT
Tiếng Anh: fiery, violent, vehement, ardent; day, date
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “烈日”
Chữ LIỆT (烈): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt), 强烈 (CƯỜNG LIỆT: mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt), 热烈 (NHIỆT LIỆT: nồng nhiệt, nhiệt liệt, sôi nổi), 剧烈 (KỊCH LIỆT: dữ dội, kịch liệt, chấn động mạnh).
Tập viết
Dùng trong câu
烈日(相关词:激烈)
Cụm từ “烈日” (LIỆT NHẬT) — 烈 (LIỆT): bốc lửa, bạo lực, mãnh liệt, nồng nàn; 日 (NHẬT): ngày; từ liên hệ: 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 烈日
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Từ “烈日” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 烈 (U+70C8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bốc lửa, bạo lực, mãnh liệt, nồng nàn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 烈 · 歹 (Bộ ĐÃI) (10 nét) · Pinyin: liè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bốc lửa, bạo lực, mãnh liệt, nồng nàn. Chữ LIỆT (烈): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt), 强烈 (CƯỜNG LIỆT: mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt), 热烈 (NHIỆT LIỆT: nồng nhiệt, nhiệt liệt, sôi nổi), 剧烈 (KỊCH LIỆT: dữ dội, kịch liệt, chấn động mạnh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 激烈 KÍCH LIỆT (kịch liệt, gay gắt, quyết liệt); 強烈 CƯỜNG LIỆT (mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt); 熱烈 NHIỆT LIỆT (nồng nhiệt, nhiệt liệt, sôi nổi); 劇烈 KỊCH LIỆT (dữ dội, kịch liệt, chấn động mạnh); 猛烈 MÃNH LIỆT (mãnh liệt, dữ dội, cực mạnh (sức công phá, gió bão)); 興高采烈 HỨNG CAO THÁI LIỆT (hớn hở vui mừng, phấn khởi hào hứng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LIỆT: bốc lửa, bạo lực, mãnh liệt, nồng nàn; thường gặp trong ngữ cảnh: 激烈 KÍCH LIỆT (kịch liệt, gay gắt, quyết liệt); 強烈 CƯỜNG LIỆT (mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt); 熱烈 NHIỆT LIỆT (nồng nhiệt, nhiệt liệt, sôi nổi); 劇烈 KỊCH LIỆT (dữ dội, kịch liệt, chấn động mạnh); 猛烈 MÃNH LIỆT (mãnh liệt, dữ dội, cực mạnh (sức công phá, gió bão)); 興高采烈 HỨNG CAO THÁI LIỆT (hớn hở vui mừng, phấn khởi hào hứng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 烈 (LIỆT): bốc lửa, bạo lực, mãnh liệt, nồng nàn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (激烈 KÍCH LIỆT (kịch liệt, gay gắt, quyết liệt); 強烈 CƯỜNG LIỆT (mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt); 熱烈 NHIỆT LIỆT (nồng nhiệt, nhiệt liệt, sôi nổi); 劇烈 KỊCH LIỆT (dữ dội, kịch liệt, chấn động mạnh); 猛烈 MÃNH LIỆT (mãnh liệt, dữ dội, cực mạnh (sức công phá, gió bão)); 興高采烈 HỨNG CAO THÁI LIỆT (hớn hở vui mừng, phấn khởi hào hứng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Liệt (烈): bốc lửa, bạo lực, mãnh liệt, nồng nàn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 烈 (âm đọc LIỆT): bốc lửa, bạo lực, mãnh liệt, nồng nàn. Từ vựng thường đàm: 激烈 KÍCH LIỆT (kịch liệt, gay gắt, quyết liệt); 強烈 CƯỜNG LIỆT (mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt); 熱烈 NHIỆT LIỆT (nồng nhiệt, nhiệt liệt, sôi nổi); 劇烈 KỊCH LIỆT (dữ dội, kịch liệt, chấn động mạnh); 猛烈 MÃNH LIỆT (mãnh liệt, dữ dội, cực mạnh (sức công phá, gió bão)); 興高采烈 HỨNG CAO THÁI LIỆT (hớn hở vui mừng, phấn khởi hào hứng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 烈 (âm chuẩn LIỆT): bốc lửa, bạo lực, mãnh liệt, nồng nàn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LIỆT (烈): bốc lửa, bạo lực, mãnh liệt, nồng nàn; từ ghép thông dụng: 激烈 KÍCH LIỆT (kịch liệt, gay gắt, quyết liệt); 強烈 CƯỜNG LIỆT (mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt); 熱烈 NHIỆT LIỆT (nồng nhiệt, nhiệt liệt, sôi nổi); 劇烈 KỊCH LIỆT (dữ dội, kịch liệt, chấn động mạnh); 猛烈 MÃNH LIỆT (mãnh liệt, dữ dội, cực mạnh (sức công phá, gió bão)); 興高采烈 HỨNG CAO THÁI LIỆT (hớn hở vui mừng, phấn khởi hào hứng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 烈 [U+70C8 · LIỆT · liè]: bốc lửa, bạo lực, mãnh liệt, nồng nàn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “烈日”