Tiếng Anh: passion, fervor, enthusiasm
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “激情”
Chữ KÍCH (激): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 激动 (KÍCH ĐỘNG: xúc động, kích động, hào hứng), 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 感激 (CẢM KÍCH: cảm kích, biết ơn sâu sắc), 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 激情 (KÍCH TÌNH) = 激 (KÍCH: khơi dậy, kích động, nhanh chóng) + 情 (TÌNH: tình cảm, ân tình, cảm xúc rung động chân thành) → nhiệt huyết, đam mê cháy bỏng, cảm xúc sục sôi. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "激情" đọc là jī (thanh 1) + qíng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nhiệt huyết, đam mê cháy bỏng, cảm xúc sục sôi
Phồn thể: 激情
Hán Việt: KÍCH TÌNH
Tiếng Anh: passion, fervor, enthusiasm
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “激情”
Chữ KÍCH (激): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 激动 (KÍCH ĐỘNG: xúc động, kích động, hào hứng), 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 感激 (CẢM KÍCH: cảm kích, biết ơn sâu sắc), 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt).
Tập viết
Dùng trong câu
广大青年科学家怀揣科技报国的赤子初心与满腔激情,在深空探测与人工智能前沿赛道上奋勇争先。
Đông đảo các nhà khoa học trẻ tuổi mang trong tim tấm lòng son phụng sự Tổ quốc bằng khoa học cùng nhiệt huyết đam mê sục sôi, đã dũng cảm tiên phong trên đường đua mũi nhọn trí tuệ nhân tạo và thám hiểm không gian sâu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 激情
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Vầng trăng sáng mọc trên biển rộng, người ở chân trời cùng chung một giờ phút ngắm trăng.
Âm Hán Việt: HẢI THƯỢNG SINH MINH NGUYỆT, THIÊN NHA CỘNG THỬ THỜI. TÌNH NHÂN OÁN DAO DẠ, CẢNH TỊCH KHỞI TƯƠNG TƯ.
“Trên mặt biển trăng sáng nhô lên, nơi chân trời cùng chung khoảnh khắc này. Người có tình trách đêm dài đằng đẵng, suốt canh thâu trỗi dậy niềm tương tư.”
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Dập dềnh: nhấp nhô trôi nổi.
“Mui sạch dập dềnh năm bảy chiếc. Chèo cần nối nắm một đôi đai.”
Rập rình: nhịp nhàng, rộn rã.
“Tiệc bày thưởng tướng khao quân (binh). Om thòm trống trận, rập rình nhạc quân.”
Từ “激情” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 激 (U+6FC0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khích bác; khích lệ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng. Chữ KÍCH (激): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 激动 (KÍCH ĐỘNG: xúc động, kích động, hào hứng), 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 感激 (CẢM KÍCH: cảm kích, biết ơn sâu sắc), 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng); 刺激 THÍCH KÍCH (kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp); 感激 CẢM KÍCH (cảm kích, biết ơn sâu sắc); 激烈 KÍCH LIỆT (kịch liệt, gay gắt, quyết liệt); 激發 KÍCH PHÁT (khơi dậy, kích thích, kích hoạt (tiềm năng, sáng tạo)); 激勵 KÍCH LỆ (khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KÍCH: khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng; thường gặp trong ngữ cảnh: 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng); 刺激 THÍCH KÍCH (kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp); 感激 CẢM KÍCH (cảm kích, biết ơn sâu sắc); 激烈 KÍCH LIỆT (kịch liệt, gay gắt, quyết liệt); 激發 KÍCH PHÁT (khơi dậy, kích thích, kích hoạt (tiềm năng, sáng tạo)); 激勵 KÍCH LỆ (khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 激 (KÍCH): khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng); 刺激 THÍCH KÍCH (kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp); 感激 CẢM KÍCH (cảm kích, biết ơn sâu sắc); 激烈 KÍCH LIỆT (kịch liệt, gay gắt, quyết liệt); 激發 KÍCH PHÁT (khơi dậy, kích thích, kích hoạt (tiềm năng, sáng tạo)); 激勵 KÍCH LỆ (khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kích (激): khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 激 (âm đọc KÍCH): khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng. Từ vựng thường đàm: 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng); 刺激 THÍCH KÍCH (kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp); 感激 CẢM KÍCH (cảm kích, biết ơn sâu sắc); 激烈 KÍCH LIỆT (kịch liệt, gay gắt, quyết liệt); 激發 KÍCH PHÁT (khơi dậy, kích thích, kích hoạt (tiềm năng, sáng tạo)); 激勵 KÍCH LỆ (khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 激 (âm chuẩn KÍCH): khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
kích động, kích thích
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 激 [U+6FC0 · KÍCH · jī]: khơi dậy, kích động, kích động; nhanh chóng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “激情”