Tiếng Anh: waves, ripples; overflow
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “潋”
Chữ LIỄM (潋, phồn thể: 瀲): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “潋”
💡 潋 [LIỄM] → "sóng, gợn sóng". Cấu tạo có bộ THỦY (nước, chất lỏng, sự gột rửa). 🦊
Phát âm "潋" [liàn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

sóng, gợn sóng; tràn
Phồn thể: 瀲
Hán Việt: LIỄM
Tiếng Anh: waves, ripples; overflow
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “潋”
Chữ LIỄM (潋, phồn thể: 瀲): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “潋”
Dùng trong câu
Từ “潋” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 潋 (U+6F4B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sóng, gợn sóng; tràn. [Giản thể: 潋 ⇄ Phồn thể: 瀲 · 水 (THỦY) (14 nét) · Pinyin: liàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sóng, gợn sóng; tràn. Chữ LIỄM (潋, phồn thể: 瀲): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LIỄM: sóng, gợn sóng; tràn.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 瀲 (LIỄM): sóng, gợn sóng; tràn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Liễm (瀲): sóng, gợn sóng; tràn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 瀲 (âm đọc LIỄM): sóng, gợn sóng; tràn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 瀲 (âm chuẩn LIỄM): sóng, gợn sóng; tràn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LIỄM (瀲): sóng, gợn sóng; tràn.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 瀲 [U+6F4B · LIỄM · liàn]: sóng, gợn sóng; tràn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “潋”