Tiếng Anh: strain out, filter; sap, juice, liquid, fluid
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “滤液”
Chữ LỰ (滤, phồn thể: 濾): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 虍 (HÔ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 过滤 (QUÁ LỰ: lọc, lọc bỏ (tạp chất, bụi bẩn, thông tin)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “滤液”
💡 滤液 [LỰ DỊCH] gồm 滤 (LỰ) + 液 (DỊCH) → nghĩa tiếng Việt: "滤 (LỰ): lọc ra, lọc ra". 🦊
Phát âm "滤液": 滤 lǜ (thanh 4 (51)) → 液 yè (thanh 4 (51)); lưu ý tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

滤 (LỰ): lọc ra, lọc ra; 液 (DỊCH): nhựa cây, nước trái cây, chất lỏng, chất lỏng
Phồn thể: 濾液
Hán Việt: LỰ DỊCH
Tiếng Anh: strain out, filter; sap, juice, liquid, fluid
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “滤液”
Chữ LỰ (滤, phồn thể: 濾): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 虍 (HÔ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 过滤 (QUÁ LỰ: lọc, lọc bỏ (tạp chất, bụi bẩn, thông tin)).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “滤液”
Dùng trong câu
滤液(相关词:过滤)
Cụm từ “滤液” (LỰ DỊCH) — 滤 (LỰ): lọc ra, lọc ra; 液 (DỊCH): nhựa cây, nước trái cây, chất lỏng, chất lỏng; từ liên hệ: 过滤 (QUÁ LỰ: lọc, lọc bỏ (tạp chất, bụi bẩn, thông tin)).

Câu 1/1
Từ “滤液” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 滤 (U+6EE4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lọc ra, lọc ra. [Giản thể: 滤 ⇄ Phồn thể: 濾 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (13 nét) · Pinyin: lǜ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lọc ra, lọc ra. Chữ LỰ (滤, phồn thể: 濾): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 虍 (HÔ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 过滤 (QUÁ LỰ: lọc, lọc bỏ (tạp chất, bụi bẩn, thông tin)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 過濾 QUÁ LỰ (lọc, lọc bỏ (tạp chất, bụi bẩn, thông tin)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LỰ: lọc ra, lọc ra; thường gặp trong ngữ cảnh: 過濾 QUÁ LỰ (lọc, lọc bỏ (tạp chất, bụi bẩn, thông tin)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 濾 (LỰ): lọc ra, lọc ra. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (過濾 QUÁ LỰ (lọc, lọc bỏ (tạp chất, bụi bẩn, thông tin))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lự (濾): lọc ra, lọc ra.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 濾 (âm đọc LỰ): lọc ra, lọc ra. Từ vựng thường đàm: 過濾 QUÁ LỰ (lọc, lọc bỏ (tạp chất, bụi bẩn, thông tin)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 濾 (âm chuẩn LỰ): lọc ra, lọc ra.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LỰ (濾): lọc ra, lọc ra; từ ghép thông dụng: 過濾 QUÁ LỰ (lọc, lọc bỏ (tạp chất, bụi bẩn, thông tin)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 濾 [U+6EE4 · LỰ · lǜ]: lọc ra, lọc ra.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “滤液”