Tiếng Anh: skiing, to ski
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “滑雪”
Chữ HOẠT (滑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 骨 (CỐT). Từ ghép HSK: 光滑 (QUANG HOẠT: nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà), 滑冰 (HOẠT BĂNG: trượt băng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 滑雪 (HOẠT TUYẾT) = 滑 (HOẠT: trượt, trơn, đánh bóng) + 雪 (TUYẾT: tuyết) → trượt tuyết, môn thể thao trượt tuyết. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 2 — vuốt giọng từ vừa lên cao (như dấu sắc hỏi han) nhé! 🦊↗️

trượt tuyết, môn thể thao trượt tuyết
Phồn thể: 滑雪
Hán Việt: HOẠT TUYẾT
Tiếng Anh: skiing, to ski
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “滑雪”
Chữ HOẠT (滑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 骨 (CỐT). Từ ghép HSK: 光滑 (QUANG HOẠT: nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà), 滑冰 (HOẠT BĂNG: trượt băng).
Tập viết
Dùng trong câu
我国科研团队成功研发出基于仿生超疏水低摩擦纳米材料的高性能滑雪板涂层,大幅提升了冬奥竞技装备性能。
Đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta đã nghiên cứu phát triển thành công lớp phủ ván trượt tuyết tính năng cao dựa trên vật liệu nano ma sát thấp siêu kỵ nước phỏng sinh học, nâng cao vượt bậc tính năng của trang thiết bị thi đấu Thế vận hội Mùa đông.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 滑雪
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “滑雪” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 滑 (U+6ED1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Âm đọc CỐT (BTCN) của chữ 滑.
gột rửa
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trượt, trượt; trơn, đánh bóng. Chữ HOẠT (滑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 骨 (CỐT). Từ ghép HSK: 光滑 (QUANG HOẠT: nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà), 滑冰 (HOẠT BĂNG: trượt băng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 光滑 QUANG HOẠT (nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà); 滑冰 HOẠT BĂNG (trượt băng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOẠT: trượt, trượt; trơn, đánh bóng; thường gặp trong ngữ cảnh: 光滑 QUANG HOẠT (nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà); 滑冰 HOẠT BĂNG (trượt băng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 滑 (HOẠT): trượt, trượt; trơn, đánh bóng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (光滑 QUANG HOẠT (nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà); 滑冰 HOẠT BĂNG (trượt băng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoạt (滑): trượt, trượt; trơn, đánh bóng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 滑 (âm đọc HOẠT): trượt, trượt; trơn, đánh bóng. Từ vựng thường đàm: 光滑 QUANG HOẠT (nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà); 滑冰 HOẠT BĂNG (trượt băng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 滑 (âm chuẩn HOẠT): trượt, trượt; trơn, đánh bóng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
gụt đầu
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “滑雪”