Tiếng Anh: to express unintentionally, to reveal, to betray
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “流露”
Chữ LƯU (流): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 交流 (GIAO LƯU: giao lưu, trao đổi), 流泪 (LƯU LỆ: rơi lệ, chảy nước mắt), 流利 (LƯU LỢI: lưu loát, trôi chảy), 流行 (LƯU HÀNH: thịnh hành, phổ biến, trào lưu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 流露 (LƯU LỘ) = 流 (LƯU: chảy, luân chuyển, trôi dạt) + 露 (LỘ: lộ ra, phơi bày, giọt sương) → bộc lộ, để lộ ra (tình cảm tự nhiên, ánh mắt). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "流露" đọc là liú (thanh 2) + lù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bộc lộ, để lộ ra (tình cảm tự nhiên, ánh mắt)
Phồn thể: 流露
Hán Việt: LƯU LỘ
Tiếng Anh: to express unintentionally, to reveal, to betray
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “流露”
Chữ LƯU (流): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 交流 (GIAO LƯU: giao lưu, trao đổi), 流泪 (LƯU LỆ: rơi lệ, chảy nước mắt), 流利 (LƯU LỢI: lưu loát, trôi chảy), 流行 (LƯU HÀNH: thịnh hành, phổ biến, trào lưu).
Tập viết
Dùng trong câu
老科学家凝视着年轻团队成功研发出的具有完全自主知识产权的新一代发动机,眼神中不由自主地流露出欣慰自豪的泪光。
Nhà khoa học lão thành chăm chú ngắm nhìn thế hệ động cơ mới sở hữu bản quyền sở hữu trí tuệ tự chủ hoàn toàn do nhóm nghiên cứu trẻ chế tạo thành công, trong ánh mắt không kìm được để lộ ra những giọt nước mắt đầy tự hào và thanh thản.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 流露
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Từ “流露” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 流 (U+6D41) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chảy, luân chuyển, trôi dạt; lớp học. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 流 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (10 nét) · Pinyin: liú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chảy, luân chuyển, trôi dạt; lớp học. Chữ LƯU (流): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 交流 (GIAO LƯU: giao lưu, trao đổi), 流泪 (LƯU LỆ: rơi lệ, chảy nước mắt), 流利 (LƯU LỢI: lưu loát, trôi chảy), 流行 (LƯU HÀNH: thịnh hành, phổ biến, trào lưu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 交流 GIAO LƯU (giao lưu, trao đổi); 流淚 LƯU LỆ (rơi lệ, chảy nước mắt); 流利 LƯU LỢI (lưu loát, trôi chảy); 流行 LƯU HÀNH (thịnh hành, phổ biến, trào lưu); 流傳 LƯU TRUYỀN (lưu truyền, truyền tụng); 輪流 LUÂN LƯU (luân phiên, lần lượt thay nhau).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LƯU: chảy, luân chuyển, trôi dạt; lớp học; thường gặp trong ngữ cảnh: 交流 GIAO LƯU (giao lưu, trao đổi); 流淚 LƯU LỆ (rơi lệ, chảy nước mắt); 流利 LƯU LỢI (lưu loát, trôi chảy); 流行 LƯU HÀNH (thịnh hành, phổ biến, trào lưu); 流傳 LƯU TRUYỀN (lưu truyền, truyền tụng); 輪流 LUÂN LƯU (luân phiên, lần lượt thay nhau).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 流 (LƯU): chảy, luân chuyển, trôi dạt; lớp học. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (交流 GIAO LƯU (giao lưu, trao đổi); 流淚 LƯU LỆ (rơi lệ, chảy nước mắt); 流利 LƯU LỢI (lưu loát, trôi chảy); 流行 LƯU HÀNH (thịnh hành, phổ biến, trào lưu); 流傳 LƯU TRUYỀN (lưu truyền, truyền tụng); 輪流 LUÂN LƯU (luân phiên, lần lượt thay nhau)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lưu (流): chảy, luân chuyển, trôi dạt; lớp học.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 流 (âm đọc LƯU): chảy, luân chuyển, trôi dạt; lớp học. Từ vựng thường đàm: 交流 GIAO LƯU (giao lưu, trao đổi); 流淚 LƯU LỆ (rơi lệ, chảy nước mắt); 流利 LƯU LỢI (lưu loát, trôi chảy); 流行 LƯU HÀNH (thịnh hành, phổ biến, trào lưu); 流傳 LƯU TRUYỀN (lưu truyền, truyền tụng); 輪流 LUÂN LƯU (luân phiên, lần lượt thay nhau).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 流 (âm chuẩn LƯU): chảy, luân chuyển, trôi dạt; lớp học.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LƯU (流): chảy, luân chuyển, trôi dạt; lớp học; từ ghép thông dụng: 交流 GIAO LƯU (giao lưu, trao đổi); 流淚 LƯU LỆ (rơi lệ, chảy nước mắt); 流利 LƯU LỢI (lưu loát, trôi chảy); 流行 LƯU HÀNH (thịnh hành, phổ biến, trào lưu); 流傳 LƯU TRUYỀN (lưu truyền, truyền tụng); 輪流 LUÂN LƯU (luân phiên, lần lượt thay nhau).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 流 [U+6D41 · LƯU · liú]: chảy, luân chuyển, trôi dạt; lớp học.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “流露”