Tiếng Anh: to wash hands
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “洗手”
Chữ TẨY (洗) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp bộ THỦY (氵 - dòng nước) ở bên trái biểu ý và chữ TIÊN (先 - bàn chân bước đi phía trước) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là dùng nước sạch để rửa chân trước khi bước lên thềm nhà hoặc chiếu ngồi thời cổ đại. Về sau, chữ TẨY (洗) mở rộng để chỉ mọi hành động rửa sạch, giặt giũ quần áo, tắm gội và gột rửa tâm hồn khỏi những bụi bặm, ưu phiền.
Bên trái dòng THỦY (氵) mát trong, Bên phải chữ TIÊN (先) bước vòng trước tiên. TẨY (洗) đi bụi bặm ưu phiền, Giữ cho tâm sáng bình yên mỗi ngày.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 洗手 [TẨY THỦ] gồm 洗 (TẨY) + 手 (THỦ) → nghĩa tiếng Việt: "rửa tay". 🦊
Phát âm "洗手" [xǐshǒu — thanh 3 (214)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

rửa tay
Phồn thể: 洗手
Hán Việt: TẨY THỦ
Tiếng Anh: to wash hands
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “洗手”
Chữ TẨY (洗) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp bộ THỦY (氵 - dòng nước) ở bên trái biểu ý và chữ TIÊN (先 - bàn chân bước đi phía trước) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là dùng nước sạch để rửa chân trước khi bước lên thềm nhà hoặc chiếu ngồi thời cổ đại. Về sau, chữ TẨY (洗) mở rộng để chỉ mọi hành động rửa sạch, giặt giũ quần áo, tắm gội và gột rửa tâm hồn khỏi những bụi bặm, ưu phiền.
Bên trái dòng THỦY (氵) mát trong, Bên phải chữ TIÊN (先) bước vòng trước tiên. TẨY (洗) đi bụi bặm ưu phiền, Giữ cho tâm sáng bình yên mỗi ngày.
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 洗手
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Từ “洗手” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 洗 (U+6D17) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rửa, giặt. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 洗 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (9 nét) · Pinyin: xǐshǒu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rửa, giặt. Chữ TẨY (洗) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp bộ THỦY (氵 - dòng nước) ở bên trái biểu ý và chữ TIÊN (先 - bàn chân bước đi phía trước) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là dùng nước sạch để rửa chân trước khi bước lên thềm nhà hoặc chiếu ngồi thời cổ đại. Về sau, chữ TẨY (洗) mở rộng để chỉ mọi hành động rửa sạch, giặt giũ quần áo, tắm gội và gột rửa tâm hồn khỏi những bụi bặm, ưu phiền. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 洗手間 TẨY THỦ GIAN (nhà vệ sinh); 洗澡 TẨY TÁO (tắm, đi tắm); 洗衣機 TẨY Y CƠ (máy giặt); 洗塵 TẨY TRẦN (Tẩy trần); 洗穢 TẨY UẾ (Tẩy uế); 革面洗心 CÁCH DIỆN TẨY TÂM (Cách diện tẩy tâm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẨY: rửa, giặt; thường gặp trong ngữ cảnh: 洗手間 TẨY THỦ GIAN (nhà vệ sinh); 洗澡 TẨY TÁO (tắm, đi tắm); 洗衣機 TẨY Y CƠ (máy giặt); 洗塵 TẨY TRẦN (Tẩy trần); 洗穢 TẨY UẾ (Tẩy uế); 革面洗心 CÁCH DIỆN TẨY TÂM (Cách diện tẩy tâm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 洗 (TẨY): rửa, giặt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (洗手間 TẨY THỦ GIAN (nhà vệ sinh); 洗澡 TẨY TÁO (tắm, đi tắm); 洗衣機 TẨY Y CƠ (máy giặt); 洗塵 TẨY TRẦN (Tẩy trần); 洗穢 TẨY UẾ (Tẩy uế); 革面洗心 CÁCH DIỆN TẨY TÂM (Cách diện tẩy tâm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tẩy (洗): rửa, giặt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 洗 (âm đọc TẨY): rửa, giặt. Từ vựng thường đàm: 洗手間 TẨY THỦ GIAN (nhà vệ sinh); 洗澡 TẨY TÁO (tắm, đi tắm); 洗衣機 TẨY Y CƠ (máy giặt); 洗塵 TẨY TRẦN (Tẩy trần); 洗穢 TẨY UẾ (Tẩy uế); 革面洗心 CÁCH DIỆN TẨY TÂM (Cách diện tẩy tâm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 洗 (âm chuẩn TẨY): rửa, giặt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẨY (洗): rửa, giặt; từ ghép thông dụng: 洗手間 TẨY THỦ GIAN (nhà vệ sinh); 洗澡 TẨY TÁO (tắm, đi tắm); 洗衣機 TẨY Y CƠ (máy giặt); 洗塵 TẨY TRẦN (Tẩy trần); 洗穢 TẨY UẾ (Tẩy uế); 革面洗心 CÁCH DIỆN TẨY TÂM (Cách diện tẩy tâm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 洗 [U+6D17 · TẨY · xǐshǒu]: rửa, giặt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “洗手”