Tiếng Anh: ocean, sea; foreign; western
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “洋”
Chữ DƯƠNG (洋): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 海洋 (HẢI DƯƠNG: đại dương, biển cả), 出洋相 (XUẤT DƯƠNG TƯỚNG: làm trò cười, mất mặt, bẽ mặt chốn đông người).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “洋”
💡 洋 [DƯƠNG] → "đại dương, biển". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "洋" [yáng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

đại dương, biển; nước ngoài; phương Tây
Phồn thể: 洋
Hán Việt: DƯƠNG
Tiếng Anh: ocean, sea; foreign; western
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “洋”
Chữ DƯƠNG (洋): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 海洋 (HẢI DƯƠNG: đại dương, biển cả), 出洋相 (XUẤT DƯƠNG TƯỚNG: làm trò cười, mất mặt, bẽ mặt chốn đông người).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “洋”
Dùng trong câu
“洋”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“洋” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “洋” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 洋 (U+6D0B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đại dương, biển; nước ngoài; phương Tây. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 洋 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (9 nét) · Pinyin: yáng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đại dương, biển; nước ngoài; phương Tây. Chữ DƯƠNG (洋): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 海洋 (HẢI DƯƠNG: đại dương, biển cả), 出洋相 (XUẤT DƯƠNG TƯỚNG: làm trò cười, mất mặt, bẽ mặt chốn đông người). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 海洋 HẢI DƯƠNG (đại dương, biển cả); 出洋相 XUẤT DƯƠNG TƯỚNG (làm trò cười, mất mặt, bẽ mặt chốn đông người).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DƯƠNG: đại dương, biển; nước ngoài; phương tây; thường gặp trong ngữ cảnh: 海洋 HẢI DƯƠNG (đại dương, biển cả); 出洋相 XUẤT DƯƠNG TƯỚNG (làm trò cười, mất mặt, bẽ mặt chốn đông người).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 洋 (DƯƠNG): đại dương, biển; nước ngoài; phương Tây. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (海洋 HẢI DƯƠNG (đại dương, biển cả); 出洋相 XUẤT DƯƠNG TƯỚNG (làm trò cười, mất mặt, bẽ mặt chốn đông người)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dương (洋): đại dương, biển; nước ngoài; phương Tây.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 洋 (âm đọc DƯƠNG): đại dương, biển; nước ngoài; phương Tây. Từ vựng thường đàm: 海洋 HẢI DƯƠNG (đại dương, biển cả); 出洋相 XUẤT DƯƠNG TƯỚNG (làm trò cười, mất mặt, bẽ mặt chốn đông người).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 洋 (âm chuẩn DƯƠNG): đại dương, biển; nước ngoài; phương Tây.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DƯƠNG (洋): đại dương, biển; nước ngoài; phương Tây; từ ghép thông dụng: 海洋 HẢI DƯƠNG (đại dương, biển cả); 出洋相 XUẤT DƯƠNG TƯỚNG (làm trò cười, mất mặt, bẽ mặt chốn đông người).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 洋 [U+6D0B · DƯƠNG · yáng]: đại dương, biển; nước ngoài; phương Tây.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “洋”