Tiếng Anh: steam, vapor, gas
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “汽”
Chữ KHÍ (汽) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp hài hòa giữa bộ TAM CHẤM THỦY (氵 - dòng nước) ở bên trái và bộ KHÍ (气 - làn hơi, đám mây) ở bên phải. Khi nước (THỦY) được đun sôi hoặc tiếp xúc với nhiệt lượng sẽ hóa thành làn hơi (KHÍ) bay bổng lên không trung, tạo ra nguồn động lực mạnh mẽ đẩy động cơ hoạt động. Ngày nay, chữ KHÍ hiện diện quen thuộc trong từ xe hơi, xe buýt hay nước ngọt có ga.
Bên trái ba giọt THỦY (氵) trong Bên phải làn KHÍ (气) bềnh bồng bay lên Nước sôi hóa đám hơiền Động cơ xe chạy vững bền đường xa.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “汽”
💡 汽 [KHÍ] → "Hơi nước, khí đốt". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "汽" [qì — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

Hơi nước, khí đốt; liên quan đến xe hơi
Phồn thể: 汽
Hán Việt: KHÍ
Tiếng Anh: steam, vapor, gas
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “汽”
Chữ KHÍ (汽) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp hài hòa giữa bộ TAM CHẤM THỦY (氵 - dòng nước) ở bên trái và bộ KHÍ (气 - làn hơi, đám mây) ở bên phải. Khi nước (THỦY) được đun sôi hoặc tiếp xúc với nhiệt lượng sẽ hóa thành làn hơi (KHÍ) bay bổng lên không trung, tạo ra nguồn động lực mạnh mẽ đẩy động cơ hoạt động. Ngày nay, chữ KHÍ hiện diện quen thuộc trong từ xe hơi, xe buýt hay nước ngọt có ga.
Bên trái ba giọt THỦY (氵) trong Bên phải làn KHÍ (气) bềnh bồng bay lên Nước sôi hóa đám hơiền Động cơ xe chạy vững bền đường xa.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “汽”
Dùng trong câu
公共汽车、汽油
Từ ghép chứa chữ 汽: “公共汽车” (CÔNG CỘNG KHÍ XA — xe buýt); “汽油” (KHÍ DU — xăng, dầu xăng).

Câu 1/1
Từ “汽” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 汽 (U+6C7D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Hơi nước, khí đốt; liên quan đến xe hơi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 汽 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (7 nét) · Pinyin: qì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Hơi nước, khí đốt; liên quan đến xe hơi. Chữ KHÍ (汽) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp hài hòa giữa bộ TAM CHẤM THỦY (氵 - dòng nước) ở bên trái và bộ KHÍ (气 - làn hơi, đám mây) ở bên phải. Khi nước (THỦY) được đun sôi hoặc tiếp xúc với nhiệt lượng sẽ hóa thành làn hơi (KHÍ) bay bổng lên không trung, tạo ra nguồn động lực mạnh mẽ đẩy động cơ hoạt động. Ngày nay, chữ KHÍ hiện diện quen thuộc trong từ xe hơi, xe buýt hay nước ngọt có ga. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 公共汽車 CÔNG CỘNG KHÍ XA (xe buýt); 汽油 KHÍ DU (xăng, dầu xăng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHÍ: hơi nước, khí đốt; liên quan đến xe hơi; thường gặp trong ngữ cảnh: 公共汽車 CÔNG CỘNG KHÍ XA (xe buýt); 汽油 KHÍ DU (xăng, dầu xăng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 汽 (KHÍ): Hơi nước, khí đốt; liên quan đến xe hơi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (公共汽車 CÔNG CỘNG KHÍ XA (xe buýt); 汽油 KHÍ DU (xăng, dầu xăng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khí (汽): Hơi nước, khí đốt; liên quan đến xe hơi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 汽 (âm đọc KHÍ): Hơi nước, khí đốt; liên quan đến xe hơi. Từ vựng thường đàm: 公共汽車 CÔNG CỘNG KHÍ XA (xe buýt); 汽油 KHÍ DU (xăng, dầu xăng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 汽 (âm chuẩn KHÍ): Hơi nước, khí đốt; liên quan đến xe hơi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHÍ (汽): Hơi nước, khí đốt; liên quan đến xe hơi; từ ghép thông dụng: 公共汽車 CÔNG CỘNG KHÍ XA (xe buýt); 汽油 KHÍ DU (xăng, dầu xăng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 汽 [U+6C7D · KHÍ · qì]: Hơi nước, khí đốt; liên quan đến xe hơi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “汽”