Tiếng Anh: pool, pond; moat; cistern; lake, fishpond, swamps
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “池沼”
Chữ TRÌ (池): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 池子 (TRÌ TỬ: ao, hồ, bể nước nhỏ), 电池 (ĐIỆN TRÌ: pin, ắc quy), 池塘 (TRÌ ĐƯỜNG: ao nước, đầm nước).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 池沼 [TRÌ CHIỂU] gồm 池 (TRÌ) + 沼 (CHIỂU) → nghĩa tiếng Việt: "池 (TRÌ): hồ, ao". 🦊
Phát âm "池沼": 池 chí (thanh 2 (35)) → 沼 zhǎo (thanh 3 (214)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

池 (TRÌ): hồ, ao; 沼 (CHIỂU): hồ, ao cá, đầm lầy
Phồn thể: 池沼
Hán Việt: TRÌ CHIỂU
Tiếng Anh: pool, pond; moat; cistern; lake, fishpond, swamps
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “池沼”
Chữ TRÌ (池): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 池子 (TRÌ TỬ: ao, hồ, bể nước nhỏ), 电池 (ĐIỆN TRÌ: pin, ắc quy), 池塘 (TRÌ ĐƯỜNG: ao nước, đầm nước).
Tập viết
Dùng trong câu
池沼(相关词:池子)
Cụm từ “池沼” (TRÌ CHIỂU) — 池 (TRÌ): hồ, ao; 沼 (CHIỂU): hồ, ao cá, đầm lầy; từ liên hệ: 池子 (TRÌ TỬ: ao, hồ, bể nước nhỏ).

Câu 1/1
Từ “池沼” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 池 (U+6C60) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hồ, ao; hào nước; bể chứa nước. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 池 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (6 nét) · Pinyin: chí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hồ, ao; hào nước; bể chứa nước. Chữ TRÌ (池): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 池子 (TRÌ TỬ: ao, hồ, bể nước nhỏ), 电池 (ĐIỆN TRÌ: pin, ắc quy), 池塘 (TRÌ ĐƯỜNG: ao nước, đầm nước). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 池子 TRÌ TỬ (ao, hồ, bể nước nhỏ); 電池 ĐIỆN TRÌ (pin, ắc quy); 池塘 TRÌ ĐƯỜNG (ao nước, đầm nước).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÌ: hồ, ao; hào nước; bể chứa nước; thường gặp trong ngữ cảnh: 池子 TRÌ TỬ (ao, hồ, bể nước nhỏ); 電池 ĐIỆN TRÌ (pin, ắc quy); 池塘 TRÌ ĐƯỜNG (ao nước, đầm nước).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 池 (TRÌ): hồ, ao; hào nước; bể chứa nước. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (池子 TRÌ TỬ (ao, hồ, bể nước nhỏ); 電池 ĐIỆN TRÌ (pin, ắc quy); 池塘 TRÌ ĐƯỜNG (ao nước, đầm nước)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trì (池): hồ, ao; hào nước; bể chứa nước.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 池 (âm đọc TRÌ): hồ, ao; hào nước; bể chứa nước. Từ vựng thường đàm: 池子 TRÌ TỬ (ao, hồ, bể nước nhỏ); 電池 ĐIỆN TRÌ (pin, ắc quy); 池塘 TRÌ ĐƯỜNG (ao nước, đầm nước).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 池 (âm chuẩn TRÌ): hồ, ao; hào nước; bể chứa nước.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÌ (池): hồ, ao; hào nước; bể chứa nước; từ ghép thông dụng: 池子 TRÌ TỬ (ao, hồ, bể nước nhỏ); 電池 ĐIỆN TRÌ (pin, ắc quy); 池塘 TRÌ ĐƯỜNG (ao nước, đầm nước).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 池 [U+6C60 · TRÌ · chí]: hồ, ao; hào nước; bể chứa nước.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “池沼”