Tiếng Anh: steam, vapor; Kangxi radical 84; press; oppress; crush; pressure; plan, plot; stratagem; scheme
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “气压计”
Chữ KHÍ (气) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Khí (phồn thể 氣) thuộc bộ Mễ (米 - hạt gạo) và chữ Khí (气 - hơi thở). Khí là sự hanh Thái, tượng trưng cho Âm Dương giao hòa trong trời đất làm cho vạn vật cùng hô hấp sinh sôi. Con người sống được nhờ hít thở nguyên khí trời đất và ăn hạt gạo mễ để nuôi dưỡng thể hài. Bậc tu thân còn phải dưỡng "Hạo nhiên chi khí" - khí phách hiên ngang chính trực không khuất phục trước tà gian.
Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 气压计 [KHÍ ÁP KẾ] gồm 气 (KHÍ) + 压 (ÁP) + 计 (KẾ) → nghĩa tiếng Việt: "气 (KHÍ): Không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật". 🦊
Phát âm "气压计": 气 qì (thanh 4 (51)) → 压 yā (thanh 1 (55)) → 计 jì (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

气 (KHÍ): Không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật; 压 (ÁP): nhấn; 计 (KẾ): kế hoạch, âm mưu
Phồn thể: 氣壓計
Hán Việt: KHÍ ÁP KẾ
Tiếng Anh: steam, vapor; Kangxi radical 84; press; oppress; crush; pressure; plan, plot; stratagem; scheme
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “气压计”
Chữ KHÍ (气) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Khí (phồn thể 氣) thuộc bộ Mễ (米 - hạt gạo) và chữ Khí (气 - hơi thở). Khí là sự hanh Thái, tượng trưng cho Âm Dương giao hòa trong trời đất làm cho vạn vật cùng hô hấp sinh sôi. Con người sống được nhờ hít thở nguyên khí trời đất và ăn hạt gạo mễ để nuôi dưỡng thể hài. Bậc tu thân còn phải dưỡng "Hạo nhiên chi khí" - khí phách hiên ngang chính trực không khuất phục trước tà gian.
Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.
Tập viết
Dùng trong câu
气压计(相关词:不客气)
Cụm từ “气压计” (KHÍ ÁP KẾ) — 气 (KHÍ): Không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật; 压 (ÁP): nhấn; 计 (KẾ): kế hoạch, âm mưu; từ liên hệ: 不客气 (BẤT KHÁCH KHÍ: không có chi, đừng khách sáo).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 气压计
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Từ “气压计” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 气 (U+6C14) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật; khí tiết người quân tử. [Giản thể: 气 ⇄ Phồn thể: 氣 · 气 (Bộ KHÍ) (4 nét) · Pinyin: qì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật; khí tiết người quân tử. Chữ KHÍ (气) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Khí (phồn thể 氣) thuộc bộ Mễ (米 - hạt gạo) và chữ Khí (气 - hơi thở). Khí là sự hanh Thái, tượng trưng cho Âm Dương giao hòa trong trời đất làm cho vạn vật cùng hô hấp sinh sôi. Con người sống được nhờ hít thở nguyên khí trời đất và ăn hạt gạo mễ để nuôi dưỡng thể hài. Bậc tu thân còn phải dưỡng "Hạo nhiên chi khí" - khí phách hiên ngang chính trực không khuất phục trước tà gian. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 不客氣 BẤT KHÁCH KHÍ (không có chi, đừng khách sáo); 天氣 THIÊN KHÍ (thời tiết); 生氣 SINH KHÍ (tức giận, giận dữ, nổi giận); 空氣 KHÔNG KHÍ (không khí); 力氣 LỰC KHÍ (sức lực, sức mạnh); 脾氣 TỲ KHÍ (tính khí, tính tình, cáu gắt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHÍ: không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật; khí tiết người quân tử; thường gặp trong ngữ cảnh: 不客氣 BẤT KHÁCH KHÍ (không có chi, đừng khách sáo); 天氣 THIÊN KHÍ (thời tiết); 生氣 SINH KHÍ (tức giận, giận dữ, nổi giận); 空氣 KHÔNG KHÍ (không khí); 力氣 LỰC KHÍ (sức lực, sức mạnh); 脾氣 TỲ KHÍ (tính khí, tính tình, cáu gắt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 氣 (KHÍ): Không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật; khí tiết người quân tử. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (不客氣 BẤT KHÁCH KHÍ (không có chi, đừng khách sáo); 天氣 THIÊN KHÍ (thời tiết); 生氣 SINH KHÍ (tức giận, giận dữ, nổi giận); 空氣 KHÔNG KHÍ (không khí); 力氣 LỰC KHÍ (sức lực, sức mạnh); 脾氣 TỲ KHÍ (tính khí, tính tình, cáu gắt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khí (氣): Không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật; khí tiết người quân tử.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 氣 (âm đọc KHÍ): Không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật; khí tiết người quân tử. Từ vựng thường đàm: 不客氣 BẤT KHÁCH KHÍ (không có chi, đừng khách sáo); 天氣 THIÊN KHÍ (thời tiết); 生氣 SINH KHÍ (tức giận, giận dữ, nổi giận); 空氣 KHÔNG KHÍ (không khí); 力氣 LỰC KHÍ (sức lực, sức mạnh); 脾氣 TỲ KHÍ (tính khí, tính tình, cáu gắt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 氣 (âm chuẩn KHÍ): Không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật; khí tiết người quân tử.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHÍ (氣): Không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật; khí tiết người quân tử; từ ghép thông dụng: 不客氣 BẤT KHÁCH KHÍ (không có chi, đừng khách sáo); 天氣 THIÊN KHÍ (thời tiết); 生氣 SINH KHÍ (tức giận, giận dữ, nổi giận); 空氣 KHÔNG KHÍ (không khí); 力氣 LỰC KHÍ (sức lực, sức mạnh); 脾氣 TỲ KHÍ (tính khí, tính tình, cáu gắt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 氣 [U+6C14 · KHÍ · qì]: Không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật; khí tiết người quân tử.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “气压计”