Tiếng Anh: rug, carpet, blanket
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “毯”
Chữ THẢM (毯): thuộc bộ MAO (毛), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 毛 (MAO) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 地毯 (ĐỊA THẢM: thảm, tấm thảm trải sàn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 毯 (âm Hán Việt: THẢM, XỒM) → "thảm, thảm, chăn". 🦊
Phát âm "毯" [tǎn — thanh 3 (214)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

thảm, thảm, chăn
Phồn thể: 毯
Hán Việt: THẢM, XỒM
Tiếng Anh: rug, carpet, blanket
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “毯”
Chữ THẢM (毯): thuộc bộ MAO (毛), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 毛 (MAO) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 地毯 (ĐỊA THẢM: thảm, tấm thảm trải sàn).
Tập viết
Dùng trong câu
地毯
Từ ghép chứa chữ 毯: “地毯” (ĐỊA THẢM — thảm, tấm thảm trải sàn).

Câu 1/1
Từ “毯” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 毯 (U+6BEF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xồm xoàm
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thảm, thảm, chăn. Chữ THẢM (毯): thuộc bộ MAO (毛), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 毛 (MAO) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 地毯 (ĐỊA THẢM: thảm, tấm thảm trải sàn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 地毯 ĐỊA THẢM (thảm, tấm thảm trải sàn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THẢM: thảm, thảm, chăn; thường gặp trong ngữ cảnh: 地毯 ĐỊA THẢM (thảm, tấm thảm trải sàn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 毯 (THẢM): thảm, thảm, chăn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (地毯 ĐỊA THẢM (thảm, tấm thảm trải sàn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thảm (毯): thảm, thảm, chăn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 毯 (âm đọc THẢM): thảm, thảm, chăn. Từ vựng thường đàm: 地毯 ĐỊA THẢM (thảm, tấm thảm trải sàn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 毯 (âm chuẩn THẢM): thảm, thảm, chăn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
tấm thảm
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 毯 [U+6BEF · THẢM · tǎn]: thảm, thảm, chăn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “毯”