Tiếng Anh: kill; die violent death
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “毙”
Chữ TỄ (毙, phồn thể: 斃): thuộc bộ BỈ (比), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 毙 (âm Hán Việt: TỄ) → "giết". 🦊
Phát âm "毙" [bì — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

giết; chết cái chết bạo lực
Phồn thể: 斃
Hán Việt: TỄ
Tiếng Anh: kill; die violent death
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “毙”
Chữ TỄ (毙, phồn thể: 斃): thuộc bộ BỈ (比), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “毙” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 毙 (U+6BD9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giết; chết cái chết bạo lực. [Giản thể: 毙 ⇄ Phồn thể: 斃 · 比 (BỈ) (10 nét) · Pinyin: bì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giết; chết cái chết bạo lực. Chữ TỄ (毙, phồn thể: 斃): thuộc bộ BỈ (比), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỄ: giết; chết cái chết bạo lực.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 斃 (TỄ): giết; chết cái chết bạo lực. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tễ (斃): giết; chết cái chết bạo lực.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 斃 (âm đọc TỄ): giết; chết cái chết bạo lực.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 斃 (âm chuẩn TỄ): giết; chết cái chết bạo lực.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỄ (斃): giết; chết cái chết bạo lực.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 斃 [U+6BD9 · TỄ · bì]: giết; chết cái chết bạo lực.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “毙”