Tiếng Anh: pepper, spices
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “椒”
Chữ TIÊU (椒): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 小 (TIỂU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 辣椒 (LẠT TIÊU: ớt, quả ớt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 椒 [TIÊU] → "hạt tiêu, gia vị". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "椒" [jiāo — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

hạt tiêu, gia vị
Phồn thể: 椒
Hán Việt: TIÊU
Tiếng Anh: pepper, spices
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “椒”
Chữ TIÊU (椒): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 小 (TIỂU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 辣椒 (LẠT TIÊU: ớt, quả ớt).
Tập viết
Dùng trong câu
“椒”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“椒” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “椒” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 椒 (U+6912) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hạt tiêu, gia vị. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 椒 · 木 (Bộ MỘC) (12 nét) · Pinyin: jiāo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hạt tiêu, gia vị. Chữ TIÊU (椒): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 小 (TIỂU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 辣椒 (LẠT TIÊU: ớt, quả ớt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 辣椒 LẠT TIÊU (ớt, quả ớt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIÊU: hạt tiêu, gia vị; thường gặp trong ngữ cảnh: 辣椒 LẠT TIÊU (ớt, quả ớt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 椒 (TIÊU): hạt tiêu, gia vị. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (辣椒 LẠT TIÊU (ớt, quả ớt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiêu (椒): hạt tiêu, gia vị.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 椒 (âm đọc TIÊU): hạt tiêu, gia vị. Từ vựng thường đàm: 辣椒 LẠT TIÊU (ớt, quả ớt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 椒 (âm chuẩn TIÊU): hạt tiêu, gia vị.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIÊU (椒): hạt tiêu, gia vị; từ ghép thông dụng: 辣椒 LẠT TIÊU (ớt, quả ớt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 椒 [U+6912 · TIÊU · jiāo]: hạt tiêu, gia vị.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “椒”