Tiếng Anh: night, evening, dark
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “宵”
Chữ TIÊU (宵): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 元宵节 (NGUYÊN TIÊU TIẾT: Tết Nguyên Tiêu, Tết Thượng Nguyên (rằm tháng Giêng)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 宵 [TIÊU] → "đêm, buổi tối, bóng tối". Cấu tạo có bộ MIÊN (mái nhà che mưa nắng, chốn bình yên ấm cúng). 🦊
Phát âm "宵" [xiāo — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

đêm, buổi tối, bóng tối
Phồn thể: 宵
Hán Việt: TIÊU
Tiếng Anh: night, evening, dark
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “宵”
Chữ TIÊU (宵): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 元宵节 (NGUYÊN TIÊU TIẾT: Tết Nguyên Tiêu, Tết Thượng Nguyên (rằm tháng Giêng)).
Tập viết
Dùng trong câu
“宵”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“宵” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “宵” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 宵 (U+5BB5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đêm, buổi tối, bóng tối. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 宵 · 宀 (Bộ MIÊN) (10 nét) · Pinyin: xiāo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đêm, buổi tối, bóng tối. Chữ TIÊU (宵): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 元宵节 (NGUYÊN TIÊU TIẾT: Tết Nguyên Tiêu, Tết Thượng Nguyên (rằm tháng Giêng)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 元宵節 NGUYÊN TIÊU TIẾT (Tết Nguyên Tiêu, Tết Thượng Nguyên (rằm tháng Giêng)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIÊU: đêm, buổi tối, bóng tối; thường gặp trong ngữ cảnh: 元宵節 NGUYÊN TIÊU TIẾT (Tết Nguyên Tiêu, Tết Thượng Nguyên (rằm tháng Giêng)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 宵 (TIÊU): đêm, buổi tối, bóng tối. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (元宵節 NGUYÊN TIÊU TIẾT (Tết Nguyên Tiêu, Tết Thượng Nguyên (rằm tháng Giêng))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiêu (宵): đêm, buổi tối, bóng tối.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 宵 (âm đọc TIÊU): đêm, buổi tối, bóng tối. Từ vựng thường đàm: 元宵節 NGUYÊN TIÊU TIẾT (Tết Nguyên Tiêu, Tết Thượng Nguyên (rằm tháng Giêng)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 宵 (âm chuẩn TIÊU): đêm, buổi tối, bóng tối.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIÊU (宵): đêm, buổi tối, bóng tối; từ ghép thông dụng: 元宵節 NGUYÊN TIÊU TIẾT (Tết Nguyên Tiêu, Tết Thượng Nguyên (rằm tháng Giêng)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 宵 [U+5BB5 · TIÊU · xiāo]: đêm, buổi tối, bóng tối.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “宵”