Tiếng Anh: lever, pole, crowbar; sharpen
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “杠”
Chữ CỐNG (杠, phồn thể: 槓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 杠杆 (CỐNG CAN: đòn bẩy; đòn bẩy tài chính).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 杠 [GIANG] → "đòn bẩy, cây sào, xà beng". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "杠" [gāng — thanh 1 (55)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

đòn bẩy, cây sào, xà beng; làm sắc nét
Phồn thể: 槓
Hán Việt: GIANG
Tiếng Anh: lever, pole, crowbar; sharpen
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “杠”
Chữ CỐNG (杠, phồn thể: 槓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 杠杆 (CỐNG CAN: đòn bẩy; đòn bẩy tài chính).
Tập viết
Dùng trong câu
“杠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“杠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “杠” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 杠 (U+6760) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gông cùm
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đòn bẩy, cây sào, xà beng; làm sắc nét. Chữ CỐNG (杠, phồn thể: 槓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 杠杆 (CỐNG CAN: đòn bẩy; đòn bẩy tài chính). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 槓桿 CỐNG CAN (đòn bẩy; đòn bẩy tài chính).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIANG: đòn bẩy, cây sào, xà beng; làm sắc nét; thường gặp trong ngữ cảnh: 槓桿 CỐNG CAN (đòn bẩy; đòn bẩy tài chính).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 槓 (GIANG): đòn bẩy, cây sào, xà beng; làm sắc nét. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (槓桿 CỐNG CAN (đòn bẩy; đòn bẩy tài chính)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giang (槓): đòn bẩy, cây sào, xà beng; làm sắc nét.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 槓 (âm đọc GIANG): đòn bẩy, cây sào, xà beng; làm sắc nét. Từ vựng thường đàm: 槓桿 CỐNG CAN (đòn bẩy; đòn bẩy tài chính).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 槓 (âm chuẩn GIANG): đòn bẩy, cây sào, xà beng; làm sắc nét.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 槓 [U+6760 · GIANG · gāng]: đòn bẩy, cây sào, xà beng; làm sắc nét.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “杠”