Tiếng Anh: warm, genial; flow, circulate, drift; class
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “暖流”
Chữ NOÃN (暖): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 爫 (TRẢO) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 暖和 (NOÃN HOÀ: ấm áp, làm ấm), 温暖 (ÔN NOÃN: ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 暖流 [NOÃN LƯU] gồm 暖 (NOÃN) + 流 (LƯU) → nghĩa tiếng Việt: "暖 (NOÃN): ấm áp, vui tính". 🦊
Phát âm "暖流": 暖 nuǎn (thanh 3 (214)) → 流 liú (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

暖 (NOÃN): ấm áp, vui tính; 流 (LƯU): chảy, luân chuyển, trôi dạt
Phồn thể: 暖流
Hán Việt: NOÃN LƯU
Tiếng Anh: warm, genial; flow, circulate, drift; class
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “暖流”
Chữ NOÃN (暖): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 爫 (TRẢO) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 暖和 (NOÃN HOÀ: ấm áp, làm ấm), 温暖 (ÔN NOÃN: ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm).
Tập viết
Dùng trong câu
暖流(相关词:暖和)
Cụm từ “暖流” (NOÃN LƯU) — 暖 (NOÃN): ấm áp, vui tính; 流 (LƯU): chảy, luân chuyển, trôi dạt; từ liên hệ: 暖和 (NOÃN HOÀ: ấm áp, làm ấm).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 暖流
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Từ “暖流” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 暖 (U+6696) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ấm áp, vui tính. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 暖 · 日 (Bộ NHẬT) (13 nét) · Pinyin: nuǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ấm áp, vui tính. Chữ NOÃN (暖): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 爫 (TRẢO) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 暖和 (NOÃN HOÀ: ấm áp, làm ấm), 温暖 (ÔN NOÃN: ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 暖和 NOÃN HOÀ (ấm áp, làm ấm); 溫暖 ÔN NOÃN (ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NOÃN: ấm áp, vui tính; thường gặp trong ngữ cảnh: 暖和 NOÃN HOÀ (ấm áp, làm ấm); 溫暖 ÔN NOÃN (ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 暖 (NOÃN): ấm áp, vui tính. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (暖和 NOÃN HOÀ (ấm áp, làm ấm); 溫暖 ÔN NOÃN (ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Noãn (暖): ấm áp, vui tính.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 暖 (âm đọc NOÃN): ấm áp, vui tính. Từ vựng thường đàm: 暖和 NOÃN HOÀ (ấm áp, làm ấm); 溫暖 ÔN NOÃN (ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 暖 (âm chuẩn NOÃN): ấm áp, vui tính.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NOÃN (暖): ấm áp, vui tính; từ ghép thông dụng: 暖和 NOÃN HOÀ (ấm áp, làm ấm); 溫暖 ÔN NOÃN (ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 暖 [U+6696 · NOÃN · nuǎn]: ấm áp, vui tính.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “暖流”