Tiếng Anh: to suspend, to pause, suspension, time-out
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “暂停”
Chữ TẠM (暂, phồn thể: 暫): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 斤 (CÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 暂时 (TẠM THỜI: tạm thời, chốc lát), 暂且 (TẠM THẢ: tạm thời, tạm gác lại trước mắt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 暂停 [TẠM ĐÌNH] gồm 暂 (TẠM) + 停 (ĐÌNH) → nghĩa tiếng Việt: "tạm dừng, tạm ngừng hoạt động". 🦊
Phát âm "暂停" [zàntíng — thanh 2 (35)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

tạm dừng, tạm ngừng hoạt động
Phồn thể: 暫停
Hán Việt: TẠM ĐÌNH
Tiếng Anh: to suspend, to pause, suspension, time-out
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “暂停”
Chữ TẠM (暂, phồn thể: 暫): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 斤 (CÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 暂时 (TẠM THỜI: tạm thời, chốc lát), 暂且 (TẠM THẢ: tạm thời, tạm gác lại trước mắt).
Tập viết
Dùng trong câu
为确保绝对实验安全,超导强磁场实验装置在检测到微小外部温度异常波动时会自动暂停充磁运行。
Để bảo đảm an toàn thực nghiệm tuyệt đối, thiết bị thực nghiệm từ trường mạnh siêu dẫn khi dò tìm thấy sự biến động nhiệt độ bất thường nhỏ bé bên ngoài sẽ tự động tạm dừng tạm ngừng vận hành nạp từ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 暂停
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Từ “暂停” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 暂 (U+6682) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tạm thời. [Giản thể: 暂 ⇄ Phồn thể: 暫 · 车 (Bộ XA) (12 nét) · Pinyin: zàntíng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tạm thời. Chữ TẠM (暂, phồn thể: 暫): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 斤 (CÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 暂时 (TẠM THỜI: tạm thời, chốc lát), 暂且 (TẠM THẢ: tạm thời, tạm gác lại trước mắt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 暫時 TẠM THỜI (tạm thời, chốc lát); 暫且 TẠM THẢ (tạm thời, tạm gác lại trước mắt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẠM: tạm thời; thường gặp trong ngữ cảnh: 暫時 TẠM THỜI (tạm thời, chốc lát); 暫且 TẠM THẢ (tạm thời, tạm gác lại trước mắt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 暫 (TẠM): tạm thời. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (暫時 TẠM THỜI (tạm thời, chốc lát); 暫且 TẠM THẢ (tạm thời, tạm gác lại trước mắt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tạm (暫): tạm thời.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 暫 (âm đọc TẠM): tạm thời. Từ vựng thường đàm: 暫時 TẠM THỜI (tạm thời, chốc lát); 暫且 TẠM THẢ (tạm thời, tạm gác lại trước mắt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 暫 (âm chuẩn TẠM): tạm thời.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẠM (暫): tạm thời; từ ghép thông dụng: 暫時 TẠM THỜI (tạm thời, chốc lát); 暫且 TẠM THẢ (tạm thời, tạm gác lại trước mắt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 暫 [U+6682 · TẠM · zàntíng]: tạm thời.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “暂停”