Tiếng Anh: to occupy, to capture, to seize, to command
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “占领”
Chữ CHIẾM (占, phồn thể: 佔): thuộc bộ BỐC (卜), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 占据 (CHIẾM CỨ: chiếm giữ, chiếm lĩnh vị trí chủ chốt/thị phần), 占领 (CHIẾM LĨNH: chiếm lĩnh, làm chủ trận địa/công nghệ), 占有 (CHIẾM HỮU: sở hữu chiếm hữu; chiếm tỷ lệ thị phần).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 占领 (CHIẾM LĨNH) = 占 (CHIẾM: thần thánh, quan sát, xác minh) + 领 (LĨNH: cổ, cổ áo, dẫn dắt) → chiếm lĩnh, làm chủ trận địa/công nghệ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "占领" đọc là zhàn (thanh 4) + lǐng (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chiếm lĩnh, làm chủ trận địa/công nghệ
Phồn thể: 佔領
Hán Việt: CHIẾM LĨNH
Tiếng Anh: to occupy, to capture, to seize, to command
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “占领”
Chữ CHIẾM (占, phồn thể: 佔): thuộc bộ BỐC (卜), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 占据 (CHIẾM CỨ: chiếm giữ, chiếm lĩnh vị trí chủ chốt/thị phần), 占领 (CHIẾM LĨNH: chiếm lĩnh, làm chủ trận địa/công nghệ), 占有 (CHIẾM HỮU: sở hữu chiếm hữu; chiếm tỷ lệ thị phần).
Tập viết
Dùng trong câu
战略科学家必须以前瞻性的战略眼光精准谋划,抢先占领未来通用人工智能与量子前沿科技竞争制高点。
Các nhà khoa học chiến lược bắt buộc phải mưu tính chuẩn xác bằng tầm nhìn chiến lược có tính nhìn xa trông rộng, đi trước một bước chiếm lĩnh điểm cao chỉ huy trong cuộc cạnh tranh khoa học công nghệ tiên phong lượng tử và trí tuệ nhân tạo đa năng tương lai.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 占领
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “占领” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 占 (U+5360) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thần thánh; quan sát; xác minh. Chữ CHIẾM (占, phồn thể: 佔): thuộc bộ BỐC (卜), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 占据 (CHIẾM CỨ: chiếm giữ, chiếm lĩnh vị trí chủ chốt/thị phần), 占领 (CHIẾM LĨNH: chiếm lĩnh, làm chủ trận địa/công nghệ), 占有 (CHIẾM HỮU: sở hữu chiếm hữu; chiếm tỷ lệ thị phần). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 佔線 CHIẾM TUYẾN (bận máy, đường dây bận (điện thoại)); 佔據 CHIẾM CỨ (chiếm giữ, chiếm lĩnh vị trí chủ chốt/thị phần); 佔領 CHIẾM LĨNH (chiếm lĩnh, làm chủ trận địa/công nghệ); 佔有 CHIẾM HỮU (sở hữu chiếm hữu; chiếm tỷ lệ thị phần).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
nói chem chép (nói luôn miệng)
ôm chầm; chầm chậm
nhìn chằm chằm, ôm chằm
coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi
xem qua, xem sách, xem hát
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 佔 (CHIẾM): thần thánh; quan sát; xác minh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (佔線 CHIẾM TUYẾN (bận máy, đường dây bận (điện thoại)); 佔據 CHIẾM CỨ (chiếm giữ, chiếm lĩnh vị trí chủ chốt/thị phần); 佔領 CHIẾM LĨNH (chiếm lĩnh, làm chủ trận địa/công nghệ); 佔有 CHIẾM HỮU (sở hữu chiếm hữu; chiếm tỷ lệ thị phần)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chiếm (佔): thần thánh; quan sát; xác minh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 佔 (âm đọc CHIẾM): thần thánh; quan sát; xác minh. Từ vựng thường đàm: 佔線 CHIẾM TUYẾN (bận máy, đường dây bận (điện thoại)); 佔據 CHIẾM CỨ (chiếm giữ, chiếm lĩnh vị trí chủ chốt/thị phần); 佔領 CHIẾM LĨNH (chiếm lĩnh, làm chủ trận địa/công nghệ); 佔有 CHIẾM HỮU (sở hữu chiếm hữu; chiếm tỷ lệ thị phần).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 佔 (âm chuẩn CHIẾM): thần thánh; quan sát; xác minh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “占领”