Tiếng Anh: to unfold, to show, to reveal, to manifest
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “展现”
Chữ TRIỂN (展): thuộc bộ THI (尸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 发展 (PHÁT TRIỂN: phát triển), 展开 (TRIỂN KHAI: mở ra, triển khai, giương rộng), 展览 (TRIỂN LÃM: triển lãm, trưng bày), 进展 (TIẾN TRIỂN: tiến triển, bước tiến, sự phát triển).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 展现 (TRIỂN HIỆN) = 展 (TRIỂN: triển lãm, trưng bày, mở rộng) + 现 (HIỆN: hiện ra, xuất hiện, hiện tại) → hé lộ, phô diễn biểu hiện sinh động. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "展现" đọc là zhǎn (thanh 3) + xiàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hé lộ, phô diễn biểu hiện sinh động
Phồn thể: 展現
Hán Việt: TRIỂN HIỆN
Tiếng Anh: to unfold, to show, to reveal, to manifest
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “展现”
Chữ TRIỂN (展): thuộc bộ THI (尸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 发展 (PHÁT TRIỂN: phát triển), 展开 (TRIỂN KHAI: mở ra, triển khai, giương rộng), 展览 (TRIỂN LÃM: triển lãm, trưng bày), 进展 (TIẾN TRIỂN: tiến triển, bước tiến, sự phát triển).
Tập viết
Dùng trong câu
中华民族五千多年文明演进史生动展现了中华文明突出的连续性、创新性、统一性、包容性与和平性。
Lịch sử tiến hóa văn minh hơn năm ngàn năm của dân tộc đã phô diễn hé lộ sinh động các tính chất nổi bật của nền văn minh Trung Hoa: tính liên tục, tính đổi mới sáng tạo, tính thống nhất, tính bao dung và tính yêu chuộng hòa bình.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 展现
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “展现” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 展 (U+5C55) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
triển lãm, trưng bày, mở rộng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 展 · 尸 (Bộ THI) (10 nét) · Pinyin: zhǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
triển lãm, trưng bày, mở rộng. Chữ TRIỂN (展): thuộc bộ THI (尸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 发展 (PHÁT TRIỂN: phát triển), 展开 (TRIỂN KHAI: mở ra, triển khai, giương rộng), 展览 (TRIỂN LÃM: triển lãm, trưng bày), 进展 (TIẾN TRIỂN: tiến triển, bước tiến, sự phát triển). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 發展 PHÁT TRIỂN (phát triển); 展開 TRIỂN KHAI (mở ra, triển khai, giương rộng); 展覽 TRIỂN LÃM (triển lãm, trưng bày); 進展 TIẾN TRIỂN (tiến triển, bước tiến, sự phát triển); 開展 KHAI TRIỂN (triển khai, phát động, tiến hành); 施展 THI TRIỂN (thi thố, phô diễn (tài năng, sở trường)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRIỂN: triển lãm, trưng bày, mở rộng; thường gặp trong ngữ cảnh: 發展 PHÁT TRIỂN (phát triển); 展開 TRIỂN KHAI (mở ra, triển khai, giương rộng); 展覽 TRIỂN LÃM (triển lãm, trưng bày); 進展 TIẾN TRIỂN (tiến triển, bước tiến, sự phát triển); 開展 KHAI TRIỂN (triển khai, phát động, tiến hành); 施展 THI TRIỂN (thi thố, phô diễn (tài năng, sở trường)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 展 (TRIỂN): triển lãm, trưng bày, mở rộng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (發展 PHÁT TRIỂN (phát triển); 展開 TRIỂN KHAI (mở ra, triển khai, giương rộng); 展覽 TRIỂN LÃM (triển lãm, trưng bày); 進展 TIẾN TRIỂN (tiến triển, bước tiến, sự phát triển); 開展 KHAI TRIỂN (triển khai, phát động, tiến hành); 施展 THI TRIỂN (thi thố, phô diễn (tài năng, sở trường))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Triển (展): triển lãm, trưng bày, mở rộng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 展 (âm đọc TRIỂN): triển lãm, trưng bày, mở rộng. Từ vựng thường đàm: 發展 PHÁT TRIỂN (phát triển); 展開 TRIỂN KHAI (mở ra, triển khai, giương rộng); 展覽 TRIỂN LÃM (triển lãm, trưng bày); 進展 TIẾN TRIỂN (tiến triển, bước tiến, sự phát triển); 開展 KHAI TRIỂN (triển khai, phát động, tiến hành); 施展 THI TRIỂN (thi thố, phô diễn (tài năng, sở trường)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 展 (âm chuẩn TRIỂN): triển lãm, trưng bày, mở rộng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRIỂN (展): triển lãm, trưng bày, mở rộng; từ ghép thông dụng: 發展 PHÁT TRIỂN (phát triển); 展開 TRIỂN KHAI (mở ra, triển khai, giương rộng); 展覽 TRIỂN LÃM (triển lãm, trưng bày); 進展 TIẾN TRIỂN (tiến triển, bước tiến, sự phát triển); 開展 KHAI TRIỂN (triển khai, phát động, tiến hành); 施展 THI TRIỂN (thi thố, phô diễn (tài năng, sở trường)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 展 [U+5C55 · TRIỂN · zhǎn]: triển lãm, trưng bày, mở rộng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “展现”