Tiếng Anh: to give as a present, to present, to bestow
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赠”
Chữ TẶNG (赠, phồn thể: 贈): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + ⺌ (TIỂU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 赠送 (TẶNG TỐNG: tặng, trao tặng làm quà kỷ niệm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo ghi nhớ dân gian (FoxHSK biên soạn): Chữ 赠 có âm Hán Việt là TẶNG (tặng quà, biếu tặng). Bên trái là bộ Bối 贝 (vỏ sò - tiền tài, bảo vật thời cổ), bên phải là chữ TẰNG 曾 (mang lại thêm một tầng giá trị và phúc lộc, đồng thời lấy âm TẰNG chuyển thành TẶNG). Đem của cải quý báu trao tặng cho người khác để nhân đôi niềm vui và tình thân ái! 🦊✨
Phát âm "赠" [zèng — thanh 4 (51)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

tặng, trao tặng, biếu tặng
Phồn thể: 贈
Hán Việt: TẶNG
Tiếng Anh: to give as a present, to present, to bestow
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赠”
Chữ TẶNG (赠, phồn thể: 贈): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + ⺌ (TIỂU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 赠送 (TẶNG TỐNG: tặng, trao tặng làm quà kỷ niệm).
Tập viết
Dùng trong câu
老一辈功勋院士将自己珍藏一生的珍贵学术手稿与手记无私赠予国家博物馆永久典藏。
Viện sĩ có công lao lão thành đã vô tư trao tặng tặng lại các bản thảo ghi chép và sổ tay học thuật vô giá được mình trân quý cất giữ cả đời cho Bảo tàng Quốc gia lưu trữ vĩnh viễn.

Câu 1/1
Từ “赠” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 赠 (U+8D60) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tặng quà; ban cho, ban cho. [Giản thể: 赠 ⇄ Phồn thể: 贈 · 贝 (Bộ BỐI) (16 nét) · Pinyin: zèng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tặng quà; ban cho, ban cho. Chữ TẶNG (赠, phồn thể: 贈): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + ⺌ (TIỂU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 赠送 (TẶNG TỐNG: tặng, trao tặng làm quà kỷ niệm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 贈送 TẶNG TỐNG (tặng, trao tặng làm quà kỷ niệm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẶNG: tặng quà; ban cho, ban cho; thường gặp trong ngữ cảnh: 贈送 TẶNG TỐNG (tặng, trao tặng làm quà kỷ niệm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 贈 (TẶNG): tặng quà; ban cho, ban cho. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (贈送 TẶNG TỐNG (tặng, trao tặng làm quà kỷ niệm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tặng (贈): tặng quà; ban cho, ban cho.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 贈 (âm đọc TẶNG): tặng quà; ban cho, ban cho. Từ vựng thường đàm: 贈送 TẶNG TỐNG (tặng, trao tặng làm quà kỷ niệm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 贈 (âm chuẩn TẶNG): tặng quà; ban cho, ban cho.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẶNG (贈): tặng quà; ban cho, ban cho; từ ghép thông dụng: 贈送 TẶNG TỐNG (tặng, trao tặng làm quà kỷ niệm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 贈 [U+8D60 · TẶNG · zèng]: tặng quà; ban cho, ban cho.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “赠”