Tiếng Anh: temporary, transient, for the moment
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “暂时”
Chữ TẠM (暂, phồn thể: 暫): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 斤 (CÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 暂时 (TẠM THỜI: tạm thời, chốc lát), 暂且 (TẠM THẢ: tạm thời, tạm gác lại trước mắt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 暂时 (TẠM THỜI) = 暂 (TẠM: tạm thời) + 时 (THỜI: thời gian, giờ) → tạm thời, chốc lát. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "暂时" đọc là zàn (thanh 4) + shí (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tạm thời, chốc lát
Phồn thể: 暫時
Hán Việt: TẠM THỜI
Tiếng Anh: temporary, transient, for the moment
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “暂时”
Chữ TẠM (暂, phồn thể: 暫): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 斤 (CÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 暂时 (TẠM THỜI: tạm thời, chốc lát), 暂且 (TẠM THẢ: tạm thời, tạm gác lại trước mắt).
Tập viết
Dùng trong câu
我暂时住在那里。
Tôi tạm thời sống ở đó.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 暂时
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Vầng trăng sáng mọc trên biển rộng, người ở chân trời cùng chung một giờ phút ngắm trăng.
Âm Hán Việt: HẢI THƯỢNG SINH MINH NGUYỆT, THIÊN NHA CỘNG THỬ THỜI. TÌNH NHÂN OÁN DAO DẠ, CẢNH TỊCH KHỞI TƯƠNG TƯ.
“Trên mặt biển trăng sáng nhô lên, nơi chân trời cùng chung khoảnh khắc này. Người có tình trách đêm dài đằng đẵng, suốt canh thâu trỗi dậy niềm tương tư.”
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Từ “暂时” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 暂 (U+6682) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tạm thời. [Giản thể: 暂 ⇄ Phồn thể: 暫 · 车 (Bộ XA) (12 nét) · Pinyin: zàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tạm thời. Chữ TẠM (暂, phồn thể: 暫): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 斤 (CÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 暂时 (TẠM THỜI: tạm thời, chốc lát), 暂且 (TẠM THẢ: tạm thời, tạm gác lại trước mắt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 暫時 TẠM THỜI (tạm thời, chốc lát); 暫且 TẠM THẢ (tạm thời, tạm gác lại trước mắt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẠM: tạm thời; thường gặp trong ngữ cảnh: 暫時 TẠM THỜI (tạm thời, chốc lát); 暫且 TẠM THẢ (tạm thời, tạm gác lại trước mắt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 暫 (TẠM): tạm thời. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (暫時 TẠM THỜI (tạm thời, chốc lát); 暫且 TẠM THẢ (tạm thời, tạm gác lại trước mắt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tạm (暫): tạm thời.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 暫 (âm đọc TẠM): tạm thời. Từ vựng thường đàm: 暫時 TẠM THỜI (tạm thời, chốc lát); 暫且 TẠM THẢ (tạm thời, tạm gác lại trước mắt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 暫 (âm chuẩn TẠM): tạm thời.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẠM (暫): tạm thời; từ ghép thông dụng: 暫時 TẠM THỜI (tạm thời, chốc lát); 暫且 TẠM THẢ (tạm thời, tạm gác lại trước mắt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 暫 [U+6682 · TẠM · zàn]: tạm thời.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “暂时”