Tiếng Anh: to possess, to hold, to occupy (a share/percentage)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “占有”
Chữ CHIẾM (占, phồn thể: 佔): thuộc bộ BỐC (卜), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 占据 (CHIẾM CỨ: chiếm giữ, chiếm lĩnh vị trí chủ chốt/thị phần), 占领 (CHIẾM LĨNH: chiếm lĩnh, làm chủ trận địa/công nghệ), 占有 (CHIẾM HỮU: sở hữu chiếm hữu; chiếm tỷ lệ thị phần).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 占有 (CHIẾM HỮU) = 占 (CHIẾM: thần thánh, quan sát, xác minh) + 有 (HỮU: có) → sở hữu chiếm hữu. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "占有" đọc là zhàn (thanh 4) + yǒu (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

sở hữu chiếm hữu; chiếm tỷ lệ thị phần
Phồn thể: 佔有
Hán Việt: CHIẾM HỮU
Tiếng Anh: to possess, to hold, to occupy (a share/percentage)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “占有”
Chữ CHIẾM (占, phồn thể: 佔): thuộc bộ BỐC (卜), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 占据 (CHIẾM CỨ: chiếm giữ, chiếm lĩnh vị trí chủ chốt/thị phần), 占领 (CHIẾM LĨNH: chiếm lĩnh, làm chủ trận địa/công nghệ), 占有 (CHIẾM HỮU: sở hữu chiếm hữu; chiếm tỷ lệ thị phần).
Tập viết
Dùng trong câu
国产新能源汽车凭借卓越的智能化座舱、高能量密度电池与极致安全性能,在国际主流市场占有了重要一席之地。
Xe ô tô năng lượng mới do nước ta sản xuất nhờ vào tính năng an toàn đỉnh cao, pin mật độ năng lượng cao cùng khoang lái thông minh hóa vượt trội đã chiếm hữu một vị trí quan trọng vững chắc trên thị trường chính thống quốc tế.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 占有
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “占有” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 占 (U+5360) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thần thánh; quan sát; xác minh. Chữ CHIẾM (占, phồn thể: 佔): thuộc bộ BỐC (卜), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 占据 (CHIẾM CỨ: chiếm giữ, chiếm lĩnh vị trí chủ chốt/thị phần), 占领 (CHIẾM LĨNH: chiếm lĩnh, làm chủ trận địa/công nghệ), 占有 (CHIẾM HỮU: sở hữu chiếm hữu; chiếm tỷ lệ thị phần). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 佔線 CHIẾM TUYẾN (bận máy, đường dây bận (điện thoại)); 佔據 CHIẾM CỨ (chiếm giữ, chiếm lĩnh vị trí chủ chốt/thị phần); 佔領 CHIẾM LĨNH (chiếm lĩnh, làm chủ trận địa/công nghệ); 佔有 CHIẾM HỮU (sở hữu chiếm hữu; chiếm tỷ lệ thị phần).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
nói chem chép (nói luôn miệng)
ôm chầm; chầm chậm
nhìn chằm chằm, ôm chằm
coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi
xem qua, xem sách, xem hát
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 佔 (CHIẾM): thần thánh; quan sát; xác minh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (佔線 CHIẾM TUYẾN (bận máy, đường dây bận (điện thoại)); 佔據 CHIẾM CỨ (chiếm giữ, chiếm lĩnh vị trí chủ chốt/thị phần); 佔領 CHIẾM LĨNH (chiếm lĩnh, làm chủ trận địa/công nghệ); 佔有 CHIẾM HỮU (sở hữu chiếm hữu; chiếm tỷ lệ thị phần)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chiếm (佔): thần thánh; quan sát; xác minh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 佔 (âm đọc CHIẾM): thần thánh; quan sát; xác minh. Từ vựng thường đàm: 佔線 CHIẾM TUYẾN (bận máy, đường dây bận (điện thoại)); 佔據 CHIẾM CỨ (chiếm giữ, chiếm lĩnh vị trí chủ chốt/thị phần); 佔領 CHIẾM LĨNH (chiếm lĩnh, làm chủ trận địa/công nghệ); 佔有 CHIẾM HỮU (sở hữu chiếm hữu; chiếm tỷ lệ thị phần).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 佔 (âm chuẩn CHIẾM): thần thánh; quan sát; xác minh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “占有”