Tiếng Anh: this, thus, such; to lop off; emphatic particle; universal, general, widespread; special, unique, distinguished; Buddhist nun; transliteration; gram (g), to overcome, to conquer
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “斯普特尼克”
Chữ TƯ (斯): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 斯文 (TƯ VĂN: lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “斯普特尼克”
💡 斯普特尼克 [TƯ PHỔ ĐẶC NI KHẮC] gồm 斯 (TƯ) + 普 (PHỔ) + 特 (ĐẶC) + 尼 (NI) + 克 (KHẮC) → nghĩa tiếng Việt: "斯 (TƯ): cái này, như vậy, như vậy". 🦊
Phát âm "斯普特尼克": 斯 sī (thanh 1 (55)) → 普 pǔ (thanh 3 (214)) → 特 tè (thanh 4 (51)) → 尼 ní (thanh 2 (35)) → 克 kè (thanh 4 (51)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

斯 (TƯ): cái này, như vậy, như vậy; 普 (PHỔ): phổ quát, phổ quát, phổ biến; 特 (ĐẶC): đặc biệt, độc nhất, nổi bật; 尼 (NI): Nữ tu Phật giáo; 克 (KHẮC): gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg)
Phồn thể: 斯普特尼克
Hán Việt: TƯ PHỔ ĐẶC NI KHẮC
Tiếng Anh: this, thus, such; to lop off; emphatic particle; universal, general, widespread; special, unique, distinguished; Buddhist nun; transliteration; gram (g), to overcome, to conquer
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “斯普特尼克”
Chữ TƯ (斯): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 斯文 (TƯ VĂN: lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “斯普特尼克”
Dùng trong câu
斯普特尼克(相关词:斯文)
Cụm từ “斯普特尼克” (TƯ PHỔ ĐẶC NI KHẮC) — 斯 (TƯ): cái này, như vậy, như vậy; 普 (PHỔ): phổ quát, phổ quát, phổ biến; 特 (ĐẶC): đặc biệt, độc nhất, nổi bật; 尼 (NI): Nữ tu Phật giáo; 克 (KHẮC): gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); từ liên hệ: 斯文 (TƯ VĂN: lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).

Câu 1/1
Từ “斯普特尼克” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 斯 (U+65AF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 斯 · 八 (Bộ BÁT) (12 nét) · Pinyin: sī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh. Chữ TƯ (斯): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 斯文 (TƯ VĂN: lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 斯文 TƯ VĂN (lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TƯ: cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh; thường gặp trong ngữ cảnh: 斯文 TƯ VĂN (lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 斯 (TƯ): cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (斯文 TƯ VĂN (lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tư (斯): cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 斯 (âm đọc TƯ): cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh. Từ vựng thường đàm: 斯文 TƯ VĂN (lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 斯 (âm chuẩn TƯ): cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TƯ (斯): cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh; từ ghép thông dụng: 斯文 TƯ VĂN (lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 斯 [U+65AF · TƯ · sī]: cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “斯普特尼克”