Tiếng Anh: slanted, slanting, oblique, tilted; slope, hillside, incline
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “斜坡”
Chữ TÀ (斜): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 斗 (ĐẨU). Từ ghép HSK: 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 斜坡 [TÀ PHA] gồm 斜 (TÀ) + 坡 (PHA) → nghĩa tiếng Việt: "斜 (TÀ): nghiêng, dốc, chéo". 🦊
Phát âm "斜坡": 斜 xié (thanh 2 (35)) → 坡 pō (thanh 1 (55)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

斜 (TÀ): nghiêng, dốc, chéo; 坡 (PHA): dốc, sườn dốc, bờ dốc sườn đồi
Phồn thể: 斜坡
Hán Việt: TÀ PHA
Tiếng Anh: slanted, slanting, oblique, tilted; slope, hillside, incline
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “斜坡”
Chữ TÀ (斜): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 斗 (ĐẨU). Từ ghép HSK: 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Tập viết
Dùng trong câu
斜坡(相关词:倾斜)
Cụm từ “斜坡” (TÀ PHA) — 斜 (TÀ): nghiêng, dốc, chéo; 坡 (PHA): dốc, sườn dốc, bờ dốc sườn đồi; từ liên hệ: 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 斜坡
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Cánh hoa rơi chẳng phải vô tình, mà hóa thành bùn đất nuôi dưỡng mùa hoa xuân năm tới.
Âm Hán Việt: HẠO ĐÃNG LY SẦU BẠCH NHẬT TÀ, NGÂM TIÊN ĐÔNG CHỈ TỨC THIÊN NHA. LẠC HỒNG BẤT THỊ VÔ TÌNH VẬT, HÓA TÁC XUÂN NÊ CÀNH HỘ HOA.
“Nỗi sầu chia ly mênh mang dưới bóng chiều tà, roi ngựa trỏ về đông đã là chân trời xa thẳm. Cánh hoa rụng chẳng phải là vật vô tình, mà hóa thành bùn xuân để chở che cho hoa mới.”
Từ “斜坡” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 斜 (U+659C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nghiêng, dốc, chéo; nghiêng xiêu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 斜 · 人 (Bộ NHÂN) (11 nét) · Pinyin: xié].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nghiêng, dốc, chéo; nghiêng xiêu. Chữ TÀ (斜): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 斗 (ĐẨU). Từ ghép HSK: 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 傾斜 KHUYNH TÀ (nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÀ: nghiêng, dốc, chéo; nghiêng xiêu; thường gặp trong ngữ cảnh: 傾斜 KHUYNH TÀ (nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 斜 (TÀ): nghiêng, dốc, chéo; nghiêng xiêu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (傾斜 KHUYNH TÀ (nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tà (斜): nghiêng, dốc, chéo; nghiêng xiêu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 斜 (âm đọc TÀ): nghiêng, dốc, chéo; nghiêng xiêu. Từ vựng thường đàm: 傾斜 KHUYNH TÀ (nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 斜 (âm chuẩn TÀ): nghiêng, dốc, chéo; nghiêng xiêu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÀ (斜): nghiêng, dốc, chéo; nghiêng xiêu; từ ghép thông dụng: 傾斜 KHUYNH TÀ (nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 斜 [U+659C · TÀ · xié]: nghiêng, dốc, chéo; nghiêng xiêu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “斜坡”