Tiếng Anh: to let go, to have a free hand, to give free rein to
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “放手”
Chữ PHÓNG (放): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 放心 (PHÓNG TÂM: yên tâm, an tâm), 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 放松 (PHÓNG TÙNG: thư giãn, thả lỏng, giải tỏa).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 放手 (PHÓNG THỦ) = 放 (PHÓNG: đặt, để, thả) + 手 (THỦ: bàn tay, tự tay làm, người chuyên môn) → buông tay, thả tay. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "放手" đọc là fàng (thanh 4) + shǒu (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

buông tay, thả tay; mạnh dạn trao quyền (放手去做)
Phồn thể: 放手
Hán Việt: PHÓNG THỦ
Tiếng Anh: to let go, to have a free hand, to give free rein to
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “放手”
Chữ PHÓNG (放): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 放心 (PHÓNG TÂM: yên tâm, an tâm), 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 放松 (PHÓNG TÙNG: thư giãn, thả lỏng, giải tỏa).
Tập viết
Dùng trong câu
科研管理部门大力破除繁文缛节,对具备突出创新能力的青年领军科学家充分放手、给予其充分的人财物自主支配权。
Cơ quan quản lý nghiên cứu khoa học ra sức xóa bỏ những thủ tục rườm rà hình thức, mạnh dạn trao quyền trọn vẹn cho các nhà khoa học trẻ tuổi đầu ngành có năng lực đổi mới sáng tạo nổi bật, trao cho họ toàn quyền tự chủ chi phối về nhân lực, tài chính và vật tư.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 放手
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “放手” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 放 (U+653E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 放 · 方 (Bộ PHƯƠNG) (8 nét) · Pinyin: fàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ). Chữ PHÓNG (放): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 放心 (PHÓNG TÂM: yên tâm, an tâm), 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 放松 (PHÓNG TÙNG: thư giãn, thả lỏng, giải tỏa). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 放心 PHÓNG TÂM (yên tâm, an tâm); 放棄 PHÓNG KHÍ (từ bỏ, buông xuôi); 放暑假 PHÓNG THỬ GIÁ (nghỉ hè); 放鬆 PHÓNG TÙNG (thư giãn, thả lỏng, giải tỏa); 解放 GIẢI PHÓNG (giải phóng, cởi trói (tư tưởng, sức lao động)); 開放 KHAI PHÓNG (mở cửa, rộng mở, phóng khoáng; nở (hoa)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÓNG: đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ); thường gặp trong ngữ cảnh: 放心 PHÓNG TÂM (yên tâm, an tâm); 放棄 PHÓNG KHÍ (từ bỏ, buông xuôi); 放暑假 PHÓNG THỬ GIÁ (nghỉ hè); 放鬆 PHÓNG TÙNG (thư giãn, thả lỏng, giải tỏa); 解放 GIẢI PHÓNG (giải phóng, cởi trói (tư tưởng, sức lao động)); 開放 KHAI PHÓNG (mở cửa, rộng mở, phóng khoáng; nở (hoa)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 放 (PHÓNG): đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (放心 PHÓNG TÂM (yên tâm, an tâm); 放棄 PHÓNG KHÍ (từ bỏ, buông xuôi); 放暑假 PHÓNG THỬ GIÁ (nghỉ hè); 放鬆 PHÓNG TÙNG (thư giãn, thả lỏng, giải tỏa); 解放 GIẢI PHÓNG (giải phóng, cởi trói (tư tưởng, sức lao động)); 開放 KHAI PHÓNG (mở cửa, rộng mở, phóng khoáng; nở (hoa))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phóng (放): đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 放 (âm đọc PHÓNG): đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ). Từ vựng thường đàm: 放心 PHÓNG TÂM (yên tâm, an tâm); 放棄 PHÓNG KHÍ (từ bỏ, buông xuôi); 放暑假 PHÓNG THỬ GIÁ (nghỉ hè); 放鬆 PHÓNG TÙNG (thư giãn, thả lỏng, giải tỏa); 解放 GIẢI PHÓNG (giải phóng, cởi trói (tư tưởng, sức lao động)); 開放 KHAI PHÓNG (mở cửa, rộng mở, phóng khoáng; nở (hoa)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 放 (âm chuẩn PHÓNG): đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÓNG (放): đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ); từ ghép thông dụng: 放心 PHÓNG TÂM (yên tâm, an tâm); 放棄 PHÓNG KHÍ (từ bỏ, buông xuôi); 放暑假 PHÓNG THỬ GIÁ (nghỉ hè); 放鬆 PHÓNG TÙNG (thư giãn, thả lỏng, giải tỏa); 解放 GIẢI PHÓNG (giải phóng, cởi trói (tư tưởng, sức lao động)); 開放 KHAI PHÓNG (mở cửa, rộng mở, phóng khoáng; nở (hoa)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 放 [U+653E · PHÓNG · fàng]: đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “放手”