Tiếng Anh: to have a holiday, to be on vacation
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “假” đọc thanh 3 “jiǎ” (GIẢ) khi mang nghĩa “giả, không thật” hoặc “giả sử, nếu như”; đọc thanh 4 “jià” (GIÁ) khi mang nghĩa “kỳ nghỉ, ngày nghỉ phép”.
giả, không thật (trái với 真 zhēn); giả sử, nếu như
VD: 假如 (jiǎ rú), 假装 (jiǎ zhuāng), 假设 (jiǎ shè)
kỳ nghỉ, ngày nghỉ lễ, nghỉ phép
VD: 放假 (fàng jià), 请假 (qǐng jià), 暑假 (shǔ jià)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “放假”
Chữ PHÓNG (放): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 放心 (PHÓNG TÂM: yên tâm, an tâm), 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 放松 (PHÓNG TÙNG: thư giãn, thả lỏng, giải tỏa).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 放假 [PHÓNG GIÁ] gồm 放 (PHÓNG) + 假 (GIÁ) → nghĩa tiếng Việt: "nghỉ lễ, nghỉ phép, nghỉ học/làm". 🦊
Phát âm "放假" [fàngjià — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

nghỉ lễ, nghỉ phép, nghỉ học/làm
Phồn thể: 放假
Hán Việt: PHÓNG GIÁ
Tiếng Anh: to have a holiday, to be on vacation
Chữ “假” đọc thanh 3 “jiǎ” (GIẢ) khi mang nghĩa “giả, không thật” hoặc “giả sử, nếu như”; đọc thanh 4 “jià” (GIÁ) khi mang nghĩa “kỳ nghỉ, ngày nghỉ phép”.
giả, không thật (trái với 真 zhēn); giả sử, nếu như
VD: 假如 (jiǎ rú), 假装 (jiǎ zhuāng), 假设 (jiǎ shè)
kỳ nghỉ, ngày nghỉ lễ, nghỉ phép
VD: 放假 (fàng jià), 请假 (qǐng jià), 暑假 (shǔ jià)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “放假”
Chữ PHÓNG (放): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 放心 (PHÓNG TÂM: yên tâm, an tâm), 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 放松 (PHÓNG TÙNG: thư giãn, thả lỏng, giải tỏa).
Tập viết
Dùng trong câu
国庆长假放假期间,很多大学生选择参加志愿服务或去乡村开展社会实践调研。
Trong kỳ nghỉ lễ đợt nghỉ Quốc khánh dài ngày, rất nhiều bạn sinh viên đại học lựa chọn tham gia phục vụ tình nguyện hoặc về nông thôn triển khai khảo sát thực tiễn xã hội.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 放假
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Từ “放假” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 放 (U+653E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 放 · 方 (Bộ PHƯƠNG) (8 nét) · Pinyin: fàngjià].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ). Chữ PHÓNG (放): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 放心 (PHÓNG TÂM: yên tâm, an tâm), 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 放松 (PHÓNG TÙNG: thư giãn, thả lỏng, giải tỏa). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 放心 PHÓNG TÂM (yên tâm, an tâm); 放棄 PHÓNG KHÍ (từ bỏ, buông xuôi); 放暑假 PHÓNG THỬ GIÁ (nghỉ hè); 放鬆 PHÓNG TÙNG (thư giãn, thả lỏng, giải tỏa); 解放 GIẢI PHÓNG (giải phóng, cởi trói (tư tưởng, sức lao động)); 開放 KHAI PHÓNG (mở cửa, rộng mở, phóng khoáng; nở (hoa)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÓNG: đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ); thường gặp trong ngữ cảnh: 放心 PHÓNG TÂM (yên tâm, an tâm); 放棄 PHÓNG KHÍ (từ bỏ, buông xuôi); 放暑假 PHÓNG THỬ GIÁ (nghỉ hè); 放鬆 PHÓNG TÙNG (thư giãn, thả lỏng, giải tỏa); 解放 GIẢI PHÓNG (giải phóng, cởi trói (tư tưởng, sức lao động)); 開放 KHAI PHÓNG (mở cửa, rộng mở, phóng khoáng; nở (hoa)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 放 (PHÓNG): đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (放心 PHÓNG TÂM (yên tâm, an tâm); 放棄 PHÓNG KHÍ (từ bỏ, buông xuôi); 放暑假 PHÓNG THỬ GIÁ (nghỉ hè); 放鬆 PHÓNG TÙNG (thư giãn, thả lỏng, giải tỏa); 解放 GIẢI PHÓNG (giải phóng, cởi trói (tư tưởng, sức lao động)); 開放 KHAI PHÓNG (mở cửa, rộng mở, phóng khoáng; nở (hoa))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phóng (放): đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 放 (âm đọc PHÓNG): đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ). Từ vựng thường đàm: 放心 PHÓNG TÂM (yên tâm, an tâm); 放棄 PHÓNG KHÍ (từ bỏ, buông xuôi); 放暑假 PHÓNG THỬ GIÁ (nghỉ hè); 放鬆 PHÓNG TÙNG (thư giãn, thả lỏng, giải tỏa); 解放 GIẢI PHÓNG (giải phóng, cởi trói (tư tưởng, sức lao động)); 開放 KHAI PHÓNG (mở cửa, rộng mở, phóng khoáng; nở (hoa)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 放 (âm chuẩn PHÓNG): đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÓNG (放): đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ); từ ghép thông dụng: 放心 PHÓNG TÂM (yên tâm, an tâm); 放棄 PHÓNG KHÍ (từ bỏ, buông xuôi); 放暑假 PHÓNG THỬ GIÁ (nghỉ hè); 放鬆 PHÓNG TÙNG (thư giãn, thả lỏng, giải tỏa); 解放 GIẢI PHÓNG (giải phóng, cởi trói (tư tưởng, sức lao động)); 開放 KHAI PHÓNG (mở cửa, rộng mở, phóng khoáng; nở (hoa)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 放 [U+653E · PHÓNG · fàngjià]: đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “放假”