Tiếng Anh: classes are over, school lets out
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “放学”
Chữ PHÓNG (放): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 放心 (PHÓNG TÂM: yên tâm, an tâm), 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 放松 (PHÓNG TÙNG: thư giãn, thả lỏng, giải tỏa).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 放学 [PHÓNG HỌC] gồm 放 (PHÓNG) + 学 (HỌC) → nghĩa tiếng Việt: "tan trường, về nhà sau giờ học". 🦊
Phát âm "放学" [fàngxué — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tan trường, về nhà sau giờ học
Phồn thể: 放學
Hán Việt: PHÓNG HỌC
Tiếng Anh: classes are over, school lets out
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “放学”
Chữ PHÓNG (放): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 放心 (PHÓNG TÂM: yên tâm, an tâm), 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 放松 (PHÓNG TÙNG: thư giãn, thả lỏng, giải tỏa).
Tập viết
Dùng trong câu
每天下午放学后,学校图书馆和体育馆里总是充满了热爱学习与运动的同学们。
Mỗi buổi chiều sau khi tan học, bên trong nhà thi đấu thể thao và thư viện trường luôn tràn ngập các bạn học sinh đam mê học tập và yêu thích thể thao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 放学
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Niềm vui của sự học tập bền bỉ và hạnh phúc khi có bạn hiền từ phương xa tìm tới.
Âm Hán Việt: HỌC NHI THỜI TẬP CHI, BẤT DỊCH DUYỆT HỒ? HỮU BẰNG TỰ VIỄN PHƯƠNG LAI, BẤT DỊCH LẠC HỒ?
“Học điều hay rồi thường xuyên ôn tập thực hành, chẳng phải rất vui sướng sao? Có bạn cùng chí hướng từ phương xa tìm đến, chẳng phải rất hạnh phúc sao?”
Sự gắn kết biện chứng giữa việc học và việc suy ngẫm tư duy.
Âm Hán Việt: ÔN CỐ NHI TRI TÂN, KHẢ DĨ VI SƯ HĨ. HỌC NHI BẤT TƯ TẮC VÕNG, TƯ NHI BẤT HỌC TẮC ĐÃI.
“Ôn lại điều cũ mà hiểu thêm được điều mới, ấy là có thể làm thầy vậy. Học mà không suy nghĩ thì mờ mịt, suy nghĩ mà không học thì hoang mang nguy khốn.”
Noi theo, tập theo.
“Ngươi Trương Sinh đến nhà, thời mẹ già đã từ nhà [bỏ nhà, tức qua đời], con trẻ đã học nói vậy.”
Trỏ nghiệp nhà Nho và những người theo đòi khoa cử.
“Lo mất chưng truyền đạo học.”
Từ “放学” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 放 (U+653E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 放 · 方 (Bộ PHƯƠNG) (8 nét) · Pinyin: fàngxué].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ). Chữ PHÓNG (放): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 放心 (PHÓNG TÂM: yên tâm, an tâm), 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 放松 (PHÓNG TÙNG: thư giãn, thả lỏng, giải tỏa). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 放心 PHÓNG TÂM (yên tâm, an tâm); 放棄 PHÓNG KHÍ (từ bỏ, buông xuôi); 放暑假 PHÓNG THỬ GIÁ (nghỉ hè); 放鬆 PHÓNG TÙNG (thư giãn, thả lỏng, giải tỏa); 解放 GIẢI PHÓNG (giải phóng, cởi trói (tư tưởng, sức lao động)); 開放 KHAI PHÓNG (mở cửa, rộng mở, phóng khoáng; nở (hoa)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÓNG: đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ); thường gặp trong ngữ cảnh: 放心 PHÓNG TÂM (yên tâm, an tâm); 放棄 PHÓNG KHÍ (từ bỏ, buông xuôi); 放暑假 PHÓNG THỬ GIÁ (nghỉ hè); 放鬆 PHÓNG TÙNG (thư giãn, thả lỏng, giải tỏa); 解放 GIẢI PHÓNG (giải phóng, cởi trói (tư tưởng, sức lao động)); 開放 KHAI PHÓNG (mở cửa, rộng mở, phóng khoáng; nở (hoa)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 放 (PHÓNG): đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (放心 PHÓNG TÂM (yên tâm, an tâm); 放棄 PHÓNG KHÍ (từ bỏ, buông xuôi); 放暑假 PHÓNG THỬ GIÁ (nghỉ hè); 放鬆 PHÓNG TÙNG (thư giãn, thả lỏng, giải tỏa); 解放 GIẢI PHÓNG (giải phóng, cởi trói (tư tưởng, sức lao động)); 開放 KHAI PHÓNG (mở cửa, rộng mở, phóng khoáng; nở (hoa))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phóng (放): đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 放 (âm đọc PHÓNG): đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ). Từ vựng thường đàm: 放心 PHÓNG TÂM (yên tâm, an tâm); 放棄 PHÓNG KHÍ (từ bỏ, buông xuôi); 放暑假 PHÓNG THỬ GIÁ (nghỉ hè); 放鬆 PHÓNG TÙNG (thư giãn, thả lỏng, giải tỏa); 解放 GIẢI PHÓNG (giải phóng, cởi trói (tư tưởng, sức lao động)); 開放 KHAI PHÓNG (mở cửa, rộng mở, phóng khoáng; nở (hoa)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 放 (âm chuẩn PHÓNG): đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÓNG (放): đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ); từ ghép thông dụng: 放心 PHÓNG TÂM (yên tâm, an tâm); 放棄 PHÓNG KHÍ (từ bỏ, buông xuôi); 放暑假 PHÓNG THỬ GIÁ (nghỉ hè); 放鬆 PHÓNG TÙNG (thư giãn, thả lỏng, giải tỏa); 解放 GIẢI PHÓNG (giải phóng, cởi trói (tư tưởng, sức lao động)); 開放 KHAI PHÓNG (mở cửa, rộng mở, phóng khoáng; nở (hoa)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 放 [U+653E · PHÓNG · fàngxué]: đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “放学”