Tiếng Anh: to drill, to practice, military drill
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “操练”
Chữ THAO (操): thuộc bộ THỦ (手), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 操场 (THAO TRƯỜNG: sân vận động, sân thể dục, sân trường), 操心 (THAO TÂM: bận tâm, lo lắng, nhọc lòng), 操劳 (THAO LAO: vất vả lo toan, chịu thương chịu khó), 操练 (THAO LUYỆN: thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 操练 (THAO LUYỆN) = 操 (THAO: tiến hành, điều hành, kiểm soát) + 练 (LUYỆN: luyện tập) → thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "操练" đọc là cāo (thanh 1) + liàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự
Phồn thể: 操練
Hán Việt: THAO LUYỆN
Tiếng Anh: to drill, to practice, military drill
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “操练”
Chữ THAO (操): thuộc bộ THỦ (手), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 操场 (THAO TRƯỜNG: sân vận động, sân thể dục, sân trường), 操心 (THAO TÂM: bận tâm, lo lắng, nhọc lòng), 操劳 (THAO LAO: vất vả lo toan, chịu thương chịu khó), 操练 (THAO LUYỆN: thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự).
Tập viết
Dùng trong câu
在严酷严寒的风雪训练场上,武警特战队员顶风冒雪刻苦操练,锤炼出召之即来、战之必胜的过硬军事本领。
Trên thao trường huấn luyện bão tuyết giá rét khắc nghiệt, các chiến sĩ đặc nhiệm cảnh sát vũ trang đã dầm mưa dãi tuyết khổ luyện thao diễn, rèn giũa nên bản lĩnh quân sự vượt trội vừa nghe lệnh là đến, đã đánh là thắng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 操练
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “操练” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 操 (U+64CD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thao (chụp lấy, làm việc); thao trường
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tiến hành, điều hành, kiểm soát, quản lý. Chữ THAO (操): thuộc bộ THỦ (手), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 操场 (THAO TRƯỜNG: sân vận động, sân thể dục, sân trường), 操心 (THAO TÂM: bận tâm, lo lắng, nhọc lòng), 操劳 (THAO LAO: vất vả lo toan, chịu thương chịu khó), 操练 (THAO LUYỆN: thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 操場 THAO TRƯỜNG (sân vận động, sân thể dục, sân trường); 操心 THAO TÂM (bận tâm, lo lắng, nhọc lòng); 操勞 THAO LAO (vất vả lo toan, chịu thương chịu khó); 操練 THAO LUYỆN (thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự); 操縱 THAO TUNG (thao túng, điều khiển, giật dây); 操作 THAO TÁC (thao tác, vận hành, thực hiện).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THAO: tiến hành, điều hành, kiểm soát, quản lý; thường gặp trong ngữ cảnh: 操場 THAO TRƯỜNG (sân vận động, sân thể dục, sân trường); 操心 THAO TÂM (bận tâm, lo lắng, nhọc lòng); 操勞 THAO LAO (vất vả lo toan, chịu thương chịu khó); 操練 THAO LUYỆN (thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự); 操縱 THAO TUNG (thao túng, điều khiển, giật dây); 操作 THAO TÁC (thao tác, vận hành, thực hiện).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 操 (THAO): tiến hành, điều hành, kiểm soát, quản lý. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (操場 THAO TRƯỜNG (sân vận động, sân thể dục, sân trường); 操心 THAO TÂM (bận tâm, lo lắng, nhọc lòng); 操勞 THAO LAO (vất vả lo toan, chịu thương chịu khó); 操練 THAO LUYỆN (thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự); 操縱 THAO TUNG (thao túng, điều khiển, giật dây); 操作 THAO TÁC (thao tác, vận hành, thực hiện)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thao (操): tiến hành, điều hành, kiểm soát, quản lý.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 操 (âm đọc THAO): tiến hành, điều hành, kiểm soát, quản lý. Từ vựng thường đàm: 操場 THAO TRƯỜNG (sân vận động, sân thể dục, sân trường); 操心 THAO TÂM (bận tâm, lo lắng, nhọc lòng); 操勞 THAO LAO (vất vả lo toan, chịu thương chịu khó); 操練 THAO LUYỆN (thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự); 操縱 THAO TUNG (thao túng, điều khiển, giật dây); 操作 THAO TÁC (thao tác, vận hành, thực hiện).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 操 (âm chuẩn THAO): tiến hành, điều hành, kiểm soát, quản lý.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 操 [U+64CD · THAO · cāo]: tiến hành, điều hành, kiểm soát, quản lý.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “操练”