Tiếng Anh: to operate, to manipulate, operation
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “操作”
Chữ THAO (操): thuộc bộ THỦ (手), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 操场 (THAO TRƯỜNG: sân vận động, sân thể dục, sân trường), 操心 (THAO TÂM: bận tâm, lo lắng, nhọc lòng), 操劳 (THAO LAO: vất vả lo toan, chịu thương chịu khó), 操练 (THAO LUYỆN: thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 操作 (THAO TÁC) = 操 (THAO: tiến hành, điều hành, kiểm soát) + 作 (TÁC: làm, lao động, công việc) → thao tác, vận hành, thực hiện. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "操作" đọc là cāo (thanh 1) + zuò (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thao tác, vận hành, thực hiện
Phồn thể: 操作
Hán Việt: THAO TÁC
Tiếng Anh: to operate, to manipulate, operation
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “操作”
Chữ THAO (操): thuộc bộ THỦ (手), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 操场 (THAO TRƯỜNG: sân vận động, sân thể dục, sân trường), 操心 (THAO TÂM: bận tâm, lo lắng, nhọc lòng), 操劳 (THAO LAO: vất vả lo toan, chịu thương chịu khó), 操练 (THAO LUYỆN: thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự).
Tập viết
Dùng trong câu
在高级别生物安全三级实验室中,实验人员必须严格遵守标准化作业规范与正压防护全流程操作规程。
Bên trong phòng thí nghiệm an toàn sinh học cấp ba nghiêm ngặt, nhân viên thực nghiệm bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt quy chuẩn thao tác tiêu chuẩn hóa và quy trình thao tác toàn quy trình bảo hộ áp lực dương.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 操作
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Cánh hoa rơi chẳng phải vô tình, mà hóa thành bùn đất nuôi dưỡng mùa hoa xuân năm tới.
Âm Hán Việt: HẠO ĐÃNG LY SẦU BẠCH NHẬT TÀ, NGÂM TIÊN ĐÔNG CHỈ TỨC THIÊN NHA. LẠC HỒNG BẤT THỊ VÔ TÌNH VẬT, HÓA TÁC XUÂN NÊ CÀNH HỘ HOA.
“Nỗi sầu chia ly mênh mang dưới bóng chiều tà, roi ngựa trỏ về đông đã là chân trời xa thẳm. Cánh hoa rụng chẳng phải là vật vô tình, mà hóa thành bùn xuân để chở che cho hoa mới.”
Từ “操作” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 操 (U+64CD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thao (chụp lấy, làm việc); thao trường
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tiến hành, điều hành, kiểm soát, quản lý. Chữ THAO (操): thuộc bộ THỦ (手), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 操场 (THAO TRƯỜNG: sân vận động, sân thể dục, sân trường), 操心 (THAO TÂM: bận tâm, lo lắng, nhọc lòng), 操劳 (THAO LAO: vất vả lo toan, chịu thương chịu khó), 操练 (THAO LUYỆN: thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 操場 THAO TRƯỜNG (sân vận động, sân thể dục, sân trường); 操心 THAO TÂM (bận tâm, lo lắng, nhọc lòng); 操勞 THAO LAO (vất vả lo toan, chịu thương chịu khó); 操練 THAO LUYỆN (thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự); 操縱 THAO TUNG (thao túng, điều khiển, giật dây); 操作 THAO TÁC (thao tác, vận hành, thực hiện).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THAO: tiến hành, điều hành, kiểm soát, quản lý; thường gặp trong ngữ cảnh: 操場 THAO TRƯỜNG (sân vận động, sân thể dục, sân trường); 操心 THAO TÂM (bận tâm, lo lắng, nhọc lòng); 操勞 THAO LAO (vất vả lo toan, chịu thương chịu khó); 操練 THAO LUYỆN (thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự); 操縱 THAO TUNG (thao túng, điều khiển, giật dây); 操作 THAO TÁC (thao tác, vận hành, thực hiện).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 操 (THAO): tiến hành, điều hành, kiểm soát, quản lý. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (操場 THAO TRƯỜNG (sân vận động, sân thể dục, sân trường); 操心 THAO TÂM (bận tâm, lo lắng, nhọc lòng); 操勞 THAO LAO (vất vả lo toan, chịu thương chịu khó); 操練 THAO LUYỆN (thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự); 操縱 THAO TUNG (thao túng, điều khiển, giật dây); 操作 THAO TÁC (thao tác, vận hành, thực hiện)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thao (操): tiến hành, điều hành, kiểm soát, quản lý.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 操 (âm đọc THAO): tiến hành, điều hành, kiểm soát, quản lý. Từ vựng thường đàm: 操場 THAO TRƯỜNG (sân vận động, sân thể dục, sân trường); 操心 THAO TÂM (bận tâm, lo lắng, nhọc lòng); 操勞 THAO LAO (vất vả lo toan, chịu thương chịu khó); 操練 THAO LUYỆN (thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự); 操縱 THAO TUNG (thao túng, điều khiển, giật dây); 操作 THAO TÁC (thao tác, vận hành, thực hiện).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 操 (âm chuẩn THAO): tiến hành, điều hành, kiểm soát, quản lý.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 操 [U+64CD · THAO · cāo]: tiến hành, điều hành, kiểm soát, quản lý.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “操作”