Tiếng Anh: to shake, to wave, to rock, to sway; number, date
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “摇号”
Chữ DAO (摇, phồn thể: 搖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爫 (TRẢO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường), 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll), 摇晃 (DAO HOẢNG: rung lắc, chao đảo chập chờn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 摇号 [DAO HIỆU] gồm 摇 (DAO) + 号 (HIỆU) → nghĩa tiếng Việt: "摇 (DAO): rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền". 🦊
Phát âm "摇号": 摇 yáo (thanh 2 (35)) → 号 háo (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

摇 (DAO): rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền; 号 (HIỆU): số
Phồn thể: 搖號
Hán Việt: DAO HIỆU
Tiếng Anh: to shake, to wave, to rock, to sway; number, date
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “摇号”
Chữ DAO (摇, phồn thể: 搖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爫 (TRẢO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường), 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll), 摇晃 (DAO HOẢNG: rung lắc, chao đảo chập chờn).
Tập viết
Dùng trong câu
摇号(相关词:摇摆)
Cụm từ “摇号” (DAO HIỆU) — 摇 (DAO): rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền; 号 (HIỆU): số; từ liên hệ: 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường).

Câu 1/1
Từ “摇号” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 摇 (U+6447) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gieo mạ; gieo rắc
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền. Chữ DAO (摇, phồn thể: 搖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爫 (TRẢO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường), 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll), 摇晃 (DAO HOẢNG: rung lắc, chao đảo chập chờn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 搖擺 DAO BÀI (đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường); 搖滾 DAO CỔN (nhạc rock, rock and roll); 搖晃 DAO HOẢNG (rung lắc, chao đảo chập chờn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DAO: rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền; thường gặp trong ngữ cảnh: 搖擺 DAO BÀI (đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường); 搖滾 DAO CỔN (nhạc rock, rock and roll); 搖晃 DAO HOẢNG (rung lắc, chao đảo chập chờn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 搖 (DAO): rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (搖擺 DAO BÀI (đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường); 搖滾 DAO CỔN (nhạc rock, rock and roll); 搖晃 DAO HOẢNG (rung lắc, chao đảo chập chờn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dao (搖): rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 搖 (âm đọc DAO): rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền. Từ vựng thường đàm: 搖擺 DAO BÀI (đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường); 搖滾 DAO CỔN (nhạc rock, rock and roll); 搖晃 DAO HOẢNG (rung lắc, chao đảo chập chờn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 搖 (âm chuẩn DAO): rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 搖 [U+6447 · DAO · yáo]: rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “摇号”