Tiếng Anh: take in, absorb; act as deputy; clan, family; mister
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “摄氏”
Chữ NHIẾP (摄, phồn thể: 攝): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 耳 (NHĨ) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 摄影 (NHIẾP ẢNH: nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh), 摄取 (NHIẾP THỦ: hấp thụ, dung nạp (chất dinh dưỡng); chụp ảnh ghi hình), 摄氏度 (NHIẾP THỊ ĐỘ: độ C, độ Celsius (°C)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 摄氏 [NHIẾP THỊ] gồm 摄 (NHIẾP) + 氏 (THỊ) → nghĩa tiếng Việt: "摄 (NHIẾP): đi vào, hấp thụ". 🦊
Phát âm "摄氏": 摄 shè (thanh 4 (51)) → 氏 shì (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

摄 (NHIẾP): đi vào, hấp thụ; 氏 (THỊ): Dòng họ, chi phái gia tộc
Phồn thể: 攝氏
Hán Việt: NHIẾP THỊ
Tiếng Anh: take in, absorb; act as deputy; clan, family; mister
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “摄氏”
Chữ NHIẾP (摄, phồn thể: 攝): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 耳 (NHĨ) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 摄影 (NHIẾP ẢNH: nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh), 摄取 (NHIẾP THỦ: hấp thụ, dung nạp (chất dinh dưỡng); chụp ảnh ghi hình), 摄氏度 (NHIẾP THỊ ĐỘ: độ C, độ Celsius (°C)).
Tập viết
Dùng trong câu
摄氏(相关词:摄影)
Cụm từ “摄氏” (NHIẾP THỊ) — 摄 (NHIẾP): đi vào, hấp thụ; 氏 (THỊ): Dòng họ, chi phái gia tộc; từ liên hệ: 摄影 (NHIẾP ẢNH: nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh).

Câu 1/1
Từ “摄氏” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 摄 (U+6444) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lép nhép
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đi vào, hấp thụ; làm phó. Chữ NHIẾP (摄, phồn thể: 攝): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 耳 (NHĨ) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 摄影 (NHIẾP ẢNH: nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh), 摄取 (NHIẾP THỦ: hấp thụ, dung nạp (chất dinh dưỡng); chụp ảnh ghi hình), 摄氏度 (NHIẾP THỊ ĐỘ: độ C, độ Celsius (°C)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 攝影 NHIẾP ẢNH (nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh); 攝取 NHIẾP THỦ (hấp thụ, dung nạp (chất dinh dưỡng); chụp ảnh ghi hình); 攝氏度 NHIẾP THỊ ĐỘ (độ C, độ Celsius (°C)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 攝 (NHIẾP): đi vào, hấp thụ; làm phó. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (攝影 NHIẾP ẢNH (nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh); 攝取 NHIẾP THỦ (hấp thụ, dung nạp (chất dinh dưỡng); chụp ảnh ghi hình); 攝氏度 NHIẾP THỊ ĐỘ (độ C, độ Celsius (°C))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhiếp (攝): đi vào, hấp thụ; làm phó.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 攝 (âm đọc NHIẾP): đi vào, hấp thụ; làm phó. Từ vựng thường đàm: 攝影 NHIẾP ẢNH (nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh); 攝取 NHIẾP THỦ (hấp thụ, dung nạp (chất dinh dưỡng); chụp ảnh ghi hình); 攝氏度 NHIẾP THỊ ĐỘ (độ C, độ Celsius (°C)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 攝 (âm chuẩn NHIẾP): đi vào, hấp thụ; làm phó.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 攝 [U+6444 · NHIẾP · shè]: đi vào, hấp thụ; làm phó.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “摄氏”