Tiếng Anh: to expose, to uncover, to lay bare, to unmask
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “揭露”
Chữ YẾT (揭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 揭发 (YẾT PHÁT: tố cáo, vạch trần, bóc trần (sai phạm)), 揭露 (YẾT LỘ: vạch trần, phơi bày, làm lộ rõ chân tướng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 揭露 (YẾT LỘ) = 揭 (YẾT: nâng lên, nhấc lên, họ) + 露 (LỘ: lộ ra, phơi bày, giọt sương) → vạch trần, phơi bày, làm lộ rõ chân tướng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "揭露" đọc là jiē (thanh 1) + lù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

vạch trần, phơi bày, làm lộ rõ chân tướng
Phồn thể: 揭露
Hán Việt: YẾT LỘ
Tiếng Anh: to expose, to uncover, to lay bare, to unmask
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “揭露”
Chữ YẾT (揭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 揭发 (YẾT PHÁT: tố cáo, vạch trần, bóc trần (sai phạm)), 揭露 (YẾT LỘ: vạch trần, phơi bày, làm lộ rõ chân tướng).
Tập viết
Dùng trong câu
新闻媒体依法深入开展调查性报道,坚决揭露曝光严重危害食品药品安全与破坏生态环境的恶劣违法行径。
Cơ quan báo chí truyền thông theo luật định đi sâu triển khai các bài phóng sự điều tra, kiên quyết vạch trần phơi bày các hành vi vi phạm pháp luật xấu xa gây nguy hại nghiêm trọng đến an toàn thực phẩm dược phẩm và hủy hoại môi trường sinh thái.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 揭露
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “揭露” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 揭 (U+63ED) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nâng lên, nhấc lên; họ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 揭 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (12 nét) · Pinyin: jiē].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nâng lên, nhấc lên; họ. Chữ YẾT (揭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 揭发 (YẾT PHÁT: tố cáo, vạch trần, bóc trần (sai phạm)), 揭露 (YẾT LỘ: vạch trần, phơi bày, làm lộ rõ chân tướng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 揭發 YẾT PHÁT (tố cáo, vạch trần, bóc trần (sai phạm)); 揭露 YẾT LỘ (vạch trần, phơi bày, làm lộ rõ chân tướng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc YẾT: nâng lên, nhấc lên; họ; thường gặp trong ngữ cảnh: 揭發 YẾT PHÁT (tố cáo, vạch trần, bóc trần (sai phạm)); 揭露 YẾT LỘ (vạch trần, phơi bày, làm lộ rõ chân tướng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 揭 (YẾT): nâng lên, nhấc lên; họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (揭發 YẾT PHÁT (tố cáo, vạch trần, bóc trần (sai phạm)); 揭露 YẾT LỘ (vạch trần, phơi bày, làm lộ rõ chân tướng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Yết (揭): nâng lên, nhấc lên; họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 揭 (âm đọc YẾT): nâng lên, nhấc lên; họ. Từ vựng thường đàm: 揭發 YẾT PHÁT (tố cáo, vạch trần, bóc trần (sai phạm)); 揭露 YẾT LỘ (vạch trần, phơi bày, làm lộ rõ chân tướng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 揭 (âm chuẩn YẾT): nâng lên, nhấc lên; họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc YẾT (揭): nâng lên, nhấc lên; họ; từ ghép thông dụng: 揭發 YẾT PHÁT (tố cáo, vạch trần, bóc trần (sai phạm)); 揭露 YẾT LỘ (vạch trần, phơi bày, làm lộ rõ chân tướng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 揭 [U+63ED · YẾT · jiē]: nâng lên, nhấc lên; họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “揭露”