Tiếng Anh: to explore, to probe, exploration, quest
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “探索”
Chữ THÁM (探): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冖 (MỊCH) + 儿 (NHI) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 勘探 (KHÁM THÁM: thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí), 探测 (THÁM TRẮC: thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)), 探索 (THÁM SÁCH: khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá), 探讨 (THÁM THẢO: thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 探索 (THÁM SÁCH) = 探 (THÁM: tìm, định vị, tìm kiếm) + 索 (SÁCH: sợi dây thừng, tìm kiếm, đòi hỏi) → khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "探索" đọc là tàn (thanh 4) + suǒ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá
Phồn thể: 探索
Hán Việt: THÁM SÁCH
Tiếng Anh: to explore, to probe, exploration, quest
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “探索”
Chữ THÁM (探): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冖 (MỊCH) + 儿 (NHI) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 勘探 (KHÁM THÁM: thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí), 探测 (THÁM TRẮC: thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)), 探索 (THÁM SÁCH: khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá), 探讨 (THÁM THẢO: thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu).
Tập viết
Dùng trong câu
勇于探索未知宇宙奥秘与攀登世界科技高峰,是中华民族勇于创新、不断超越自我的宝贵精神品格。
Dũng cảm tìm tòi khám phá những bí ẩn của vũ trụ vô định và trèo lên đỉnh cao khoa học công nghệ thế giới là phẩm chất tinh thần quý giá dám đổi mới sáng tạo, không ngừng vượt lên chính mình của dân tộc ta.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 探索
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “探索” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 探 (U+63A2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tìm, định vị; tìm kiếm, mò mẫm. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 探 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (11 nét) · Pinyin: tàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tìm, định vị; tìm kiếm, mò mẫm. Chữ THÁM (探): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冖 (MỊCH) + 儿 (NHI) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 勘探 (KHÁM THÁM: thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí), 探测 (THÁM TRẮC: thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)), 探索 (THÁM SÁCH: khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá), 探讨 (THÁM THẢO: thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 勘探 KHÁM THÁM (thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí); 探測 THÁM TRẮC (thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)); 探索 THÁM SÁCH (khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá); 探討 THÁM THẢO (thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu); 探望 THÁM VỌNG (thăm viếng, đến thăm hỏi (người ốm, người già)); 偵探 TRINH THÁM (thám tử, trinh thám; trinh sát điều tra).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÁM: tìm, định vị; tìm kiếm, mò mẫm; thường gặp trong ngữ cảnh: 勘探 KHÁM THÁM (thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí); 探測 THÁM TRẮC (thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)); 探索 THÁM SÁCH (khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá); 探討 THÁM THẢO (thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu); 探望 THÁM VỌNG (thăm viếng, đến thăm hỏi (người ốm, người già)); 偵探 TRINH THÁM (thám tử, trinh thám; trinh sát điều tra).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 探 (THÁM): tìm, định vị; tìm kiếm, mò mẫm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (勘探 KHÁM THÁM (thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí); 探測 THÁM TRẮC (thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)); 探索 THÁM SÁCH (khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá); 探討 THÁM THẢO (thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu); 探望 THÁM VỌNG (thăm viếng, đến thăm hỏi (người ốm, người già)); 偵探 TRINH THÁM (thám tử, trinh thám; trinh sát điều tra)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thám (探): tìm, định vị; tìm kiếm, mò mẫm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 探 (âm đọc THÁM): tìm, định vị; tìm kiếm, mò mẫm. Từ vựng thường đàm: 勘探 KHÁM THÁM (thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí); 探測 THÁM TRẮC (thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)); 探索 THÁM SÁCH (khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá); 探討 THÁM THẢO (thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu); 探望 THÁM VỌNG (thăm viếng, đến thăm hỏi (người ốm, người già)); 偵探 TRINH THÁM (thám tử, trinh thám; trinh sát điều tra).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 探 (âm chuẩn THÁM): tìm, định vị; tìm kiếm, mò mẫm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÁM (探): tìm, định vị; tìm kiếm, mò mẫm; từ ghép thông dụng: 勘探 KHÁM THÁM (thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí); 探測 THÁM TRẮC (thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)); 探索 THÁM SÁCH (khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá); 探討 THÁM THẢO (thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu); 探望 THÁM VỌNG (thăm viếng, đến thăm hỏi (người ốm, người già)); 偵探 TRINH THÁM (thám tử, trinh thám; trinh sát điều tra).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 探 [U+63A2 · THÁM · tàn]: tìm, định vị; tìm kiếm, mò mẫm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “探索”