Tiếng Anh: to award, to confer, to bestow
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “授予”
Chữ THỤ (授): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爫 (TRẢO) + 冖 (MỊCH) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 教授 (GIÁO THỤ: giáo sư, giảng dạy), 传授 (TRUYỀN THỤ: truyền dạy, truyền thụ (kiến thức, tay nghề)), 授予 (THỤ DỮ: trao tặng, phong tặng (danh hiệu, huân chương)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 授予 (THỤ DỮ) = 授 (THỤ: đưa cho, truyền tải, ban cho) + 予 (DỮ: tôi, để cho) → trao tặng, phong tặng (danh hiệu, huân chương). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "授予" đọc là shòu (thanh 4) + yǔ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

trao tặng, phong tặng (danh hiệu, huân chương)
Phồn thể: 授予
Hán Việt: THỤ DỮ
Tiếng Anh: to award, to confer, to bestow
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “授予”
Chữ THỤ (授): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爫 (TRẢO) + 冖 (MỊCH) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 教授 (GIÁO THỤ: giáo sư, giảng dạy), 传授 (TRUYỀN THỤ: truyền dạy, truyền thụ (kiến thức, tay nghề)), 授予 (THỤ DỮ: trao tặng, phong tặng (danh hiệu, huân chương)).
Tập viết
Dùng trong câu
国家主席签署主席令,正式向在国家国防科技与医学领域作出卓越功勋的杰出科学家授予“共和国勋章”。
Chủ tịch Nước đã ký Lệnh Chủ tịch, chính thức trao tặng 'Huân chương Cộng hòa' cho các nhà khoa học kiệt xuất đã lập nên những công trạng lẫy lừng trong các lĩnh vực y học và khoa học công nghệ quốc phòng của đất nước.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 授予
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “授予” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 授 (U+6388) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đưa cho, truyền tải; ban cho. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 授 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (11 nét) · Pinyin: shòu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đưa cho, truyền tải; ban cho. Chữ THỤ (授): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爫 (TRẢO) + 冖 (MỊCH) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 教授 (GIÁO THỤ: giáo sư, giảng dạy), 传授 (TRUYỀN THỤ: truyền dạy, truyền thụ (kiến thức, tay nghề)), 授予 (THỤ DỮ: trao tặng, phong tặng (danh hiệu, huân chương)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 教授 GIÁO THỤ (giáo sư, giảng dạy); 傳授 TRUYỀN THỤ (truyền dạy, truyền thụ (kiến thức, tay nghề)); 授予 THỤ DỮ (trao tặng, phong tặng (danh hiệu, huân chương)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỤ: đưa cho, truyền tải; ban cho; thường gặp trong ngữ cảnh: 教授 GIÁO THỤ (giáo sư, giảng dạy); 傳授 TRUYỀN THỤ (truyền dạy, truyền thụ (kiến thức, tay nghề)); 授予 THỤ DỮ (trao tặng, phong tặng (danh hiệu, huân chương)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 授 (THỤ): đưa cho, truyền tải; ban cho. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (教授 GIÁO THỤ (giáo sư, giảng dạy); 傳授 TRUYỀN THỤ (truyền dạy, truyền thụ (kiến thức, tay nghề)); 授予 THỤ DỮ (trao tặng, phong tặng (danh hiệu, huân chương))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thụ (授): đưa cho, truyền tải; ban cho.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 授 (âm đọc THỤ): đưa cho, truyền tải; ban cho. Từ vựng thường đàm: 教授 GIÁO THỤ (giáo sư, giảng dạy); 傳授 TRUYỀN THỤ (truyền dạy, truyền thụ (kiến thức, tay nghề)); 授予 THỤ DỮ (trao tặng, phong tặng (danh hiệu, huân chương)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 授 (âm chuẩn THỤ): đưa cho, truyền tải; ban cho.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỤ (授): đưa cho, truyền tải; ban cho; từ ghép thông dụng: 教授 GIÁO THỤ (giáo sư, giảng dạy); 傳授 TRUYỀN THỤ (truyền dạy, truyền thụ (kiến thức, tay nghề)); 授予 THỤ DỮ (trao tặng, phong tặng (danh hiệu, huân chương)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 授 [U+6388 · THỤ · shòu]: đưa cho, truyền tải; ban cho.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “授予”