Tiếng Anh: to make trouble, to create a disturbance
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “捣乱”
Chữ ĐẢO (捣, phồn thể: 搗): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 山 (SƠN). Từ ghép HSK: 捣乱 (ĐẢO LOẠN: quấy rối, phá rối, gây sự quấy phá).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 捣乱 (ĐẢO LOẠN) = 捣 (ĐẢO: thân tàu, đập lúa, đánh) + 乱 (LOẠN: hỗn loạn, lộn xộn, làm rối) → quấy rối, phá rối, gây sự quấy phá. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "捣乱" đọc là dǎo (thanh 3) + luàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

quấy rối, phá rối, gây sự quấy phá
Phồn thể: 搗亂
Hán Việt: ĐẢO LOẠN
Tiếng Anh: to make trouble, to create a disturbance
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “捣乱”
Chữ ĐẢO (捣, phồn thể: 搗): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 山 (SƠN). Từ ghép HSK: 捣乱 (ĐẢO LOẠN: quấy rối, phá rối, gây sự quấy phá).
Tập viết
Dùng trong câu
对于个别外部势力蓄意挑衅、企图破坏地区和平稳定大局的恶意捣乱行径,国际社会予以坚决谴责。
Đối với hành vi quấy rối ác ý của một số thế lực bên ngoài cố tình khiêu khích mưu toan phá hoại đại cục hòa bình và ổn định khu vực, cộng đồng quốc tế kiên quyết lên án mạnh mẽ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 捣乱
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “捣乱” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 捣 (U+6363) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đục đẽo
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thân tàu; đập lúa; đánh, tấn công. Chữ ĐẢO (捣, phồn thể: 搗): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 山 (SƠN). Từ ghép HSK: 捣乱 (ĐẢO LOẠN: quấy rối, phá rối, gây sự quấy phá). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 搗亂 ĐẢO LOẠN (quấy rối, phá rối, gây sự quấy phá).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
đểu cáng, đểu giả
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 搗 (ĐẢO): thân tàu; đập lúa; đánh, tấn công. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (搗亂 ĐẢO LOẠN (quấy rối, phá rối, gây sự quấy phá)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đảo (搗): thân tàu; đập lúa; đánh, tấn công.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 搗 (âm đọc ĐẢO): thân tàu; đập lúa; đánh, tấn công. Từ vựng thường đàm: 搗亂 ĐẢO LOẠN (quấy rối, phá rối, gây sự quấy phá).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 搗 (âm chuẩn ĐẢO): thân tàu; đập lúa; đánh, tấn công.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
đảo lại; đảo mắt
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 搗 [U+6363 · ĐẢO · dǎo]: thân tàu; đập lúa; đánh, tấn công.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “捣乱”